bietviet

mạnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
strong, healthy, well, robust
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có sức lực, tiềm lực lớn, có khả năng vượt đối phương một đội tuyển mạnh ~ có thế mạnh về du lịch ~ mạnh vì gạo, bạo vì tiền (tng)
A có mức độ, năng lực hoặc tác dụng tương đối lớn so với các mặt, các phương diện khác gió ngày càng mạnh ~ phát huy mặt mạnh, khắc phục mặt yếu
A có khả năng tác động trên mức bình thường đến các giác quan rượu mạnh ~ loại thuốc có tác dụng mạnh
A có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại bước mạnh chân ~ đừng có mạnh mồm!
A không ốm đau, bệnh tật gì mọi người vẫn mạnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,918 occurrences · 293.84 per million #371 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
mạnh strong probably borrowed 猛 maang5 (Cantonese) | 猛, měng(Chinese)

Lookup completed in 156,220 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary