| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| strong, healthy, well, robust | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có sức lực, tiềm lực lớn, có khả năng vượt đối phương | một đội tuyển mạnh ~ có thế mạnh về du lịch ~ mạnh vì gạo, bạo vì tiền (tng) |
| A | có mức độ, năng lực hoặc tác dụng tương đối lớn so với các mặt, các phương diện khác | gió ngày càng mạnh ~ phát huy mặt mạnh, khắc phục mặt yếu |
| A | có khả năng tác động trên mức bình thường đến các giác quan | rượu mạnh ~ loại thuốc có tác dụng mạnh |
| A | có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại | bước mạnh chân ~ đừng có mạnh mồm! |
| A | không ốm đau, bệnh tật gì | mọi người vẫn mạnh |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| mạnh | strong | probably borrowed | 猛 maang5 (Cantonese) | 猛, měng(Chinese) |
| Compound words containing 'mạnh' (58) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mạnh mẽ | 2,564 | strong, powerful, vigorous |
| sức mạnh | 2,350 | force, strength, power |
| nhấn mạnh | 945 | to stress, emphasize, press |
| hùng mạnh | 292 | strong, weighty |
| đẩy mạnh | 149 | to promote, push |
| lớn mạnh | 145 | larger, stronger |
| gió mạnh | 142 | strong wind |
| lành mạnh | 130 | sound, healthy, wholesome |
| thế mạnh | 104 | position of strength, strong point, strength |
| vững mạnh | 62 | stable, firm, strong, powerful |
| khoẻ mạnh | 49 | có sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật |
| mạnh dạn | 43 | bold, forcible |
| mạnh khỏe | 25 | to be well, healthy |
| Mạnh Tử | 23 | Mencius |
| mạnh thường quân | 21 | patron, maecenas, sponsor |
| mạnh bạo | 20 | audacious, daring, brave, courageous |
| rượu mạnh | 17 | strong alcohol, brandy |
| giàu mạnh | 16 | prosperous, thriving, well-to-do |
| mạnh tay | 10 | with a heavy hand, severely |
| mạnh khoẻ | 8 | có sức khoẻ như mong muốn, không bị ốm đau |
| sự hùng mạnh | 6 | strength |
| sự vững mạnh | 5 | strength, stability |
| khỏe mạnh | 2 | strong, vigorous, robust, healthy, well |
| mạnh nhất | 2 | strongest |
| mạnh giỏi | 1 | to be in good health, enjoy good health |
| cái sức mạnh | 0 | force, power |
| dân giàu nước mạnh | 0 | wealthy people and strong country |
| giầu mạnh | 0 | xem giàu mạnh |
| hàng thứ ba về sức mạnh kinh tế | 0 | third (place) in economic strength |
| hơi thở mạnh | 0 | to breathe hard, heavily |
| khá mạnh | 0 | very strong |
| kiểu mạnh | 0 | strong type |
| lan mạnh | 0 | to spread strongly |
| làm mạnh tay | 0 | to be heavy-handed |
| lành mạnh hóa | 0 | to clean up, make healthy |
| lên án mạnh mẽ | 0 | to strongly accuse |
| mạnh ai nấy chạy | 0 | every man for himself |
| mạnh chân khỏe tay | 0 | physically strong |
| mạnh cánh | 0 | know influential person, have powerful connections |
| mạnh miệng | 0 | như mạnh mồm |
| mạnh mồm | 0 | dám nói những điều người khác e ngại, nhưng thường lại không làm được như đã nói [hàm ý chê] |
| mạnh được yếu thua | 0 | the survival of the fittest |
| một quân lực hùng mạnh | 0 | a strong military |
| ngoại tệ mạnh | 0 | đồng tiền nước ngoài có khả năng chuyển đổi dễ dàng trên thị trường quốc tế |
| nhấn mạnh về một điểm | 0 | to press a point |
| nhấn mạnh đến sự bình đẳng | 0 | to emphasize equality |
| phái mạnh | 0 | giới đàn ông, được coi là giới của những người khoẻ mạnh; phân biệt với phái yếu |
| phát triển mạnh | 0 | strong growth, development |
| phát triển mạnh mẽ | 0 | strong growth, development |
| phát triển rất mạnh | 0 | very strong development, growth |
| phản ứng mạnh mẻ | 0 | to react strongly |
| sức mạnh hạch tâm | 0 | nuclear force, strength |
| sử dụng sức mạnh quá mức | 0 | to use excessive force |
| xử dụng sức mạnh quân đội | 0 | to resort to, use military force |
| ý chí mạnh mẽ | 0 | strong will |
| để nhấn mạnh | 0 | for emphasis |
| ảnh hưởng mạnh mẽ | 0 | strong influence |
| ủng hộ mạnh mẽ | 0 | to support strongly |
Lookup completed in 156,220 µs.