| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| strong, powerful, vigorous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có nhiều sức lực, tiềm lực [nói khái quát] | sức sống mạnh mẽ |
| A | có cường độ lớn, đem lại tác dụng và hiệu quả cao [nói khái quát] | có tác động mạnh mẽ ~ kinh tế phát triển mạnh mẽ |
Lookup completed in 172,205 µs.