bietviet

mạnh mồm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A dám nói những điều người khác e ngại, nhưng thường lại không làm được như đã nói [hàm ý chê] chỉ được cái mạnh mồm!

Lookup completed in 74,891 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary