| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be adventurous, venture, risk, brave danger | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | liều lĩnh làm một việc biết là nguy hiểm, có thể mang lại hậu quả rất tai hại | anh mạo hiểm xông vào đám cháy cứu người |
Lookup completed in 188,528 µs.