bietviet

mải mốt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tỏ ra vội, phải tập trung chú ý vào một việc làm cụ thể nào đó cho kịp, cho chóng xong, không còn để ý gì đến xung quanh mải mốt dệt vải ~ hắn mải mốt đi

Lookup completed in 63,026 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary