| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | piece | sơn tróc ra từng mảng | the paint is flacing off |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bè nhỏ, dùng làm phương tiện để vận chuyển trên mặt nước | kết mảng vượt sông |
| N | phần của một vật bị tách rời ra, có diện tích hoặc khối lượng đáng kể | lớp vữa trên tường bong ra từng mảng ~ tróc một mảng da |
| Compound words containing 'mảng' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bén mảng | 5 | to approach, near, come close to, come near |
| chểnh mảng | 3 | to neglect, slack off in (one’s duty) |
| mảng vui | 0 | indulge in pleasure |
| đừng bén mảng đến nhà tao nữa | 0 | don’t darken my door again |
Lookup completed in 154,281 µs.