| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) piece, fragment, part, scrap; (2) [CL for furniture] | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần rất nhỏ và mỏng của một vật nào đó bị chia tách ra | mảnh bát ~ mảnh gương vỡ ~ mảnh vụn |
| N | từ chỉ từng đơn vị đám đất nhỏ hoặc vật hình tấm mỏng, thường coi là nhỏ bé hơn so với những vật cùng loại | mảnh vườn sau nhà ~ mảnh ván ~ mảnh bằng tốt nghiệp |
| A | có dáng thanh, nhỏ, trông có vẻ yếu | dáng người mảnh ~ mảnh như sợi chỉ ~ vót một cái que thật mảnh |
| R | [làm việc gì] riêng một mình hoặc với một, hai người, không để cho tập thể biết hoặc tham gia | bàn mảnh với nhau ~ đi ăn mảnh |
| Compound words containing 'mảnh' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mảnh vỡ | 170 | debris |
| thanh mảnh | 64 | delicate |
| mảnh đạn | 57 | piece of shrapnel |
| mảnh mai | 53 | slim |
| mảnh khảnh | 38 | fragile, frail, slender, thin, slim |
| mảnh dẻ | 18 | thin, slender, slim |
| mảnh vụn | 6 | fragment, debris |
| ăn mảnh | 4 | to work for one’s own advantage |
| mỏng mảnh | 2 | fragile |
| bom mảnh | 1 | scatter bomb |
| bàn mảnh | 0 | to hold private discussions |
| bánh mảnh cộng | 0 | green-colored pastry |
| bộ đồ tắm hai mảnh | 0 | bikini, two-piece swimsuit |
| giữ người cho mảnh mai | 0 | to keep slim |
| hai mảnh | 0 | two-piece |
| làm nhiều mảnh | 0 | into many pieces |
| mảnh bát | 0 | broken piece of a bowl |
| mảnh cộng | 0 | a kind of grass, its leaves may be used to wrap cakes |
| mảnh nhỏ | 0 | small piece, fragment |
| mảnh đất | 0 | piece of land |
| mặc đồ tắm hai mảnh | 0 | to wear a bikini |
| rau mảnh bát | 0 | bryony |
| trăm mảnh | 0 | a hundred pieces |
| trống mảnh | 0 | trống ngắn tang, có một mặt da, dùng trong hát xẩm |
Lookup completed in 1,169,290 µs.