bietviet

mảnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) piece, fragment, part, scrap; (2) [CL for furniture]
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần rất nhỏ và mỏng của một vật nào đó bị chia tách ra mảnh bát ~ mảnh gương vỡ ~ mảnh vụn
N từ chỉ từng đơn vị đám đất nhỏ hoặc vật hình tấm mỏng, thường coi là nhỏ bé hơn so với những vật cùng loại mảnh vườn sau nhà ~ mảnh ván ~ mảnh bằng tốt nghiệp
A có dáng thanh, nhỏ, trông có vẻ yếu dáng người mảnh ~ mảnh như sợi chỉ ~ vót một cái que thật mảnh
R [làm việc gì] riêng một mình hoặc với một, hai người, không để cho tập thể biết hoặc tham gia bàn mảnh với nhau ~ đi ăn mảnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,305 occurrences · 77.97 per million #1,507 · Intermediate

Lookup completed in 1,169,290 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary