| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tiny bit, little bit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần, lượng rất nhỏ, hoàn toàn không đáng kể [thường dùng để nhấn mạnh ý phủ định] | không một chút mảy may thương xót ~ hết sạch, chẳng còn một mảy may |
Lookup completed in 62,369 µs.