| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
không có, không thấy, không tồn tại nữa |
ở đây đang mất điện ~ mất vui ~ biến mất |
| V |
không còn là của mình, thuộc về mình nữa [cái vẫn tiếp tục tồn tại] |
tôi bị mất cái ví ~ mất cắp ~ mất tiền |
| V |
không còn ở mình nữa |
người thương binh mất một chân ~ mất danh dự |
| V |
dùng hết bao nhiêu thời gian, công sức hoặc tiền của vào việc gì |
tôi đã mất rất nhiều công sức cho việc này ~ mất thì giờ cho anh quá |
| V |
không còn sống nữa, chết [một cách nói giảm, nói tránh; hàm ý thương tiếc] |
ông cụ mất được mấy năm ~ bà cụ mất vì bệnh viêm phổi |
| I |
từ biểu thị ý tiếc về điều không hay đã xảy ra hoặc có thể xảy ra |
quên bẵng đi mất ~ thế là lại muộn mất rồi! ~ lỡ mất cơ hội |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ của một tình cảm mà mình cảm thấy không sao kìm giữ được |
buồn quá đi mất! ~ sướng phát điên lên mất! |
| Compound words containing 'mất' (102) |
| word |
freq |
defn |
| biến mất |
884 |
to disappear, vanish, go away |
| mất tích |
485 |
vanish, disappear; missing |
| làm mất |
184 |
to lose, cause the loss of |
| đánh mất |
153 |
to lose (an object), mislay |
| mất mát |
129 |
loss; to lose |
| mất hết |
118 |
to lose completely |
| mất nước |
112 |
to lose one’s country; dehydration |
| mất mạng |
88 |
to lose one’s life |
| sự mất |
79 |
a loss |
| quên mất |
58 |
to forget |
| mất ngủ |
56 |
lack of sleep, insomnia |
| mất việc |
49 |
to lose one’s job |
| mất chức |
41 |
to lose an office |
| mất trí |
41 |
to lose one’s reason |
| mất mùa |
39 |
to have a poor crop |
| mất lòng |
38 |
to be offended, hurt; to offend, anger, insult |
| mất sức |
37 |
to lose one’s health, lose strength, lose one’s ability (to do something) |
| mất tinh thần |
37 |
to lose heart, be in low spirits, be demoralized |
| mất máu |
35 |
to lose blood |
| mất tiền |
30 |
to lose money |
| mất giá |
27 |
to be debased, devalue, depreciate |
| mất mặt |
15 |
to lose face; shameful |
| mất công |
13 |
wasted effort; to waste effort on something |
| chạy mất |
12 |
to run away |
| bỏ mất |
11 |
|
| mất cắp |
10 |
stolen |
| mất hút |
8 |
to lose sight of somebody, leave no trace, disappear |
| mất tiếng |
5 |
to lose one’s voice, be aphonic; to get a bad name or reputation, be brought into discredit, fall into disrepute |
| mất trắng |
4 |
complete loss, dead loss; completely |
| mất trộm |
4 |
to be victim of a burglary |
| mất giống |
3 |
be without off spring, heirless |
| mất hồn |
3 |
thunderstruck, bewildered |
| mất kinh |
3 |
amenorrhea |
| mất tăm |
3 |
to disappear, vanish |
| mất còn |
2 |
survival |
| mất gốc |
2 |
to forget one’s origin |
| bị mất |
1 |
to lose |
| cướp mất |
1 |
to steal, rob |
| mất công toi |
1 |
to waste one’s ammunition |
| mất trinh |
1 |
to lose one’s virginity |
| mất vía |
1 |
to be seized with panic or terror, be overcome by fear |
| beng mất đầu |
0 |
to have one’s head cut off |
| biến đi mất hết |
0 |
to disappear completely |
| bị lấy mất |
0 |
to be stolen, be taken |
| bị mất chức |
0 |
to be removed from office |
| bị mất nước |
0 |
to be dehydrated |
| bị mất tích |
0 |
to be missing (of people) |
| bị mất việc |
0 |
to lose one’s job |
| chuyến đi phải mất một ngày |
0 |
the journey takes a day |
| chẳng có gì để mất cả |
0 |
to have nothing at all to lose |
| cung cấp tin tức về quân nhân Mỹ mất tích |
0 |
to provide information on missing U.S. servicemen |
| gỡ mất |
0 |
to remove, disconnect, take out |
| khỏi mất công |
0 |
to avoid wasting effort |
| mất bao nhiêu thì giờ |
0 |
how long does it take |
| mất biệt |
0 |
to disappear |
| mất cân đối |
0 |
to lose one’s balance |
| mất cướp |
0 |
be a victim of a pillage |
| mất cả tháng |
0 |
to spend an entire month |
| mất dạy |
0 |
ill-bred, unmannerly |
| mất hết giá trị |
0 |
to lose all value, worth |
| mất hết một tháng |
0 |
to take an entire month, cause one to lose an entire month |
| mất hết tài sản |
0 |
to lose all of one’s belongings, all of one’s possessions |
| mất hết tín nhiệm |
0 |
to lose all trust, confidence |
| mất khoảng |
0 |
to take approximately |
| mất kiên nhẫn |
0 |
to lose one’s patience |
| mất mối hàng |
0 |
to lose customers |
| mất một tiếng đồng hồ |
0 |
to take (or waste) an hour |
| mất một tuần |
0 |
to take a week |
| mất ngôi |
0 |
to lose the throne |
| mất nhiều ngày |
0 |
to take a few days |
| mất nết |
0 |
ill-mannered, badly behaved, spoiled, naughty |
| mất quyền công dân |
0 |
to lose one’s citizenship |
| mất răng |
0 |
to lose a tooth |
| mất sự kính trọng |
0 |
to lose someone’s respect |
| mất thì giờ |
0 |
to waste time |
| mất thăng |
0 |
to lose one’s balance |
| mất thăng bằng |
0 |
to lose one’s balance |
| mất toi |
0 |
to lose, waste |
| mất ăn |
0 |
(1) to lose one’s appetite; (2) to lose one’s profits |
| mất đất nước |
0 |
to lose one’s country |
| mất đối xứng điện áp |
0 |
voltage dissymmetry |
| mất độ hai ngày |
0 |
to take about 2 days |
| một mất một còn |
0 |
all-out struggle, life-and-death struggle |
| nay còn mai mất |
0 |
here today, gone tomorrow |
| người vẫn còn bị mất tích |
0 |
people are still missing |
| nhoáng một cái biến đâu mất |
0 |
to vanish in a flash |
| nhãng mất cơ hội |
0 |
to let slip an opportunity |
| như rắn mất đầu |
0 |
headless, acephalous, leaderless |
| nó mất trí |
0 |
he lost his reason |
| nằm bếp mất một tháng |
0 |
to be confined for a month |
| tan mất |
0 |
to melt away |
| thiệt mất |
0 |
to lose |
| thông báo mất tích |
0 |
to be reported missing |
| tiền mất tật mang |
0 |
to spend money (on a quack doctor) |
| trong tình trạng mất tích |
0 |
to be missing |
| tôi mất cuốn sách của tôi |
0 |
I’ve lost my book |
| tại sao nó lại mất dạy đến thế |
0 |
why is he so unmannerly |
| vuột mất |
0 |
to slip away, disappear |
| ông ta mất hồi nào |
0 |
when did he die? |
| đi mất tiêu |
0 |
to disapper |
| để khỏi mất thì giờ |
0 |
to avoid wasting time |
| đỡ mất thì giờ |
0 |
to not waste any time |
Lookup completed in 174,167 µs.