| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ill-mannered, badly behaved, spoiled, naughty | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hư hỏng, không ngoan ngoãn, nết na như trước [thường nói về người còn ít tuổi với hàm ý trách mắng] | được chiều quá đâm ra mất nết! |
Lookup completed in 89,705 µs.