| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vanish, disappear; missing | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | không còn thấy tung tích đâu nữa, cũng không rõ còn hay mất | hai nhà thám hiểm đã mất tích ~ máy bay chở khác của Pháp vừa mất tích ~ cái ví của tôi đã mất tích |
Lookup completed in 177,447 µs.