bietviet

mẫu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) hectare (c. 3600 sq. meters); (2) model, pattern, sample, form, specimen
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu mẫu thiết kế ~ thực hiện những động tác mẫu ~ vẽ theo mẫu
N cái có thể cho người ta hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng một kiểu hàng bày mẫu ~ một mẫu nhân vật điển hình
N đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào, tức bằng 3.600 mét vuông [mẫu Bắc Bộ] hay 4.970 mét vuông [mẫu Trung Bộ]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,271 occurrences · 195.44 per million #601 · Core

Lookup completed in 172,787 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary