bietviet

mẫu số chung

Vietnamese → English (VNEDICT)
common denominator
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bội số chung của các mẫu số của các phân số đã cho 6 là mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số L và M

Lookup completed in 60,687 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary