| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to be expensive; (2) to be caught (in a trap, disaster), hang on a peg | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | busy; occupied; engaged | cô ta mắc nói chuyện | She was engaged in conversation |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | móc vào để giữ chặt | mẹ đang mắc màn ~ bố vừa mắc võng |
| V | giữ chặt hoặc treo một vật gì đó ở ngang hoặc ở trên tầm tay | tôi mắc chiếc áo khoác lên cánh tủ ~ tôi đã mắc vào cái đinh này một túi nho khô |
| V | bị giữ lại, bị cản trở hoạt động đến mức khó gỡ ra, khó thoát khỏi | chúng tôi đã mắc mưu họ ~ đang định đi lại mắc mưa |
| V | vướng vào một công việc nào đó, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường | tôi đang mắc việc, chưa đi được ~ chị đang mắc cho con bú |
| V | nợ, thiếu nợ | tôi đang mắc nợ chị ~ mắc chị ấy một khoản tiền |
| V | mót [ỉa, đái] | thằng bé mắc tiểu |
| N | mắc áo [nói tắt] | treo áo lên mắc |
| A | đắt | giá mắc quá! |
| Compound words containing 'mắc' (57) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mắc bệnh | 561 | to be sick, become ill |
| mắc kẹt | 240 | to be caught, cornered |
| mắc phải | 141 | to acquire, contract, catch |
| thắc mắc | 78 | (1) worried, anxious, uneasy, uncomfortable, ill at ease; worry, concern; (2) a question |
| mắc cạn | 66 | to run aground, go aground |
| mắc nợ | 33 | to be in debt |
| vướng mắc | 26 | to be caught or entangled, meet with difficulties |
| khúc mắc | 25 | difficult; hitch, difficulty |
| mắc bẫy | 20 | to be trapped, ensnared |
| mắc mưu | 19 | to be trapped by a ruse |
| mắc cỡ | 8 | ashamed, shy, embarrassed |
| mắc lừa | 7 | to be duped, deceived |
| mắc dịch | 3 | plague-ridden; silly, fool |
| mắc cửi | 2 | crisscross |
| mắc nạn | 2 | to run into an accident |
| mắc míu | 1 | difficulty, impediment |
| Cha, mắc quá | 0 | Oh, that’s too expensive! |
| có mắc đái | 0 | to have to pee, have to urinate, have to take a leak |
| cảm thấy mắc cỡ | 0 | to feel embarrassed, ashamed |
| dây điện mắc nhằng nhịt | 0 | electric wires stretched like a maze |
| giăng mắc | 0 | căng ngang dọc như đan vào nhau theo mọi hướng |
| giải tỏa những thắc mắc | 0 | to raise concerns |
| giải đáp thắc mắc | 0 | to answer, reply to a question |
| hỏi một thắc mắc | 0 | to ask a question |
| khỏi thắc mắc | 0 | no worries, not a problem |
| mang công mắc nợ | 0 | to contract or incur debts, get or run or fall into debt |
| mắc bận | 0 | busy, occupied, engaged |
| mắc bệnh tâm thần | 0 | mentally ill; mental illness |
| mắc bịnh | 0 | to fall ill, become sick |
| mắc coọc | 0 | cây nhỡ, quả tương tự như quả lê nhưng nhỏ hơn, thịt quả cứng, vị chua, ngọt |
| mắc câu | 0 | to be hooked |
| mắc lận | 0 | to be duped, deceived, fooled |
| mắc lỡm | 0 | to be duped |
| mắc màn | 0 | to hang a mosquito net |
| mắc mướu | 0 | to be trapped by a ruse |
| mắc mỏ | 0 | đắt đỏ |
| mắc mớ | 0 | to concern |
| mắc mứu | 0 | intricate, complex, complicated |
| mắc nghiên | 0 | to be blocked, stopped |
| mắc nợ ngập đầu | 0 | to be in debt over one’s head |
| mắc quá | 0 | is too expensive, is very expensive |
| mắc tiền | 0 | expensive |
| mắc tật | 0 | to pick up a bad habit |
| mắc việc | 0 | busy |
| mắc xương | 0 | to choke on a bone |
| mắc áo | 0 | peg, coat hanger, coat rack |
| mắc đái | 0 | to have to pee, have to urinate, have to take a leak |
| mắc ơn | 0 | to be morally indebted to |
| mắc ỉa | 0 | to have to defecate, have to take a shit |
| ngoắc áo vào mắc | 0 | to hang one’s coat on a hook |
| người mắc chứng á khẩu | 0 | aphasic |
| người mắc nợ | 0 | debtor |
| như gà mắc tóc | 0 | tie oneself (up) into knots |
| sắc mắc | 0 | |
| thấy mắc cỡ | 0 | to feel ashamed, embarrassed |
| tự điển gì cũng mắc | 0 | all kinds of dictionaries are expensive |
| đông như mắc cửi | 0 | heavy traffic, traffic jam |
Lookup completed in 164,853 µs.