bietviet

mắc

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to be expensive; (2) to be caught (in a trap, disaster), hang on a peg
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj busy; occupied; engaged cô ta mắc nói chuyện | She was engaged in conversation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V móc vào để giữ chặt mẹ đang mắc màn ~ bố vừa mắc võng
V giữ chặt hoặc treo một vật gì đó ở ngang hoặc ở trên tầm tay tôi mắc chiếc áo khoác lên cánh tủ ~ tôi đã mắc vào cái đinh này một túi nho khô
V bị giữ lại, bị cản trở hoạt động đến mức khó gỡ ra, khó thoát khỏi chúng tôi đã mắc mưu họ ~ đang định đi lại mắc mưa
V vướng vào một công việc nào đó, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường tôi đang mắc việc, chưa đi được ~ chị đang mắc cho con bú
V nợ, thiếu nợ tôi đang mắc nợ chị ~ mắc chị ấy một khoản tiền
V mót [ỉa, đái] thằng bé mắc tiểu
N mắc áo [nói tắt] treo áo lên mắc
A đắt giá mắc quá!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 658 occurrences · 39.31 per million #2,541 · Intermediate

Lookup completed in 164,853 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary