| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to concern | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có quan hệ đến, có dính dáng đến [thường là điều không hay] | chuyện của tụi tao, mắc mớ chi tới mày mà xía vô? |
| N | điều không hay có dính dáng đến | giải quyết những mắc mớ nhỏ nhặt |
Lookup completed in 59,121 µs.