| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| intricate, complex, complicated | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cảm thấy có điều làm cho phải băn khoăn, phải suy nghĩ | còn mắc mứu về cách giải quyết |
| N | điều cảm thấy còn băn khoăn, thường không lớn nhưng kéo dài | giải quyết dứt điểm những mắc mứu trong công việc |
Lookup completed in 62,812 µs.