bietviet

mắt

Vietnamese → English (VNEDICT)
eye
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun eye. eye khói làm cay mắt | smoke stings the eyes
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cơ quan để nhìn của người hay động vật, giúp phân biệt được màu sắc, hình dáng; thường được coi là biểu tượng của cái nhìn của con người mắt sáng long lanh ~ nhìn tận mắt ~ trông không được đẹp mắt ~ có con mắt tinh đời
N chỗ lồi lõm giống như hình con mắt, mang chồi, ở một số loài cây mắt tre ~ mắt mía
N bộ phận giống hình những con mắt ở ngoài vỏ một số loại quả mắt dứa ~ na mở mắt
N lỗ hở, khe hở đều đặn ở các đồ đan mắt lưới ~ rổ đan thưa mắt
N mắt xích [nói tắt] xích xe đạp quá chùng nên phải chặt bỏ bớt hai mắt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,137 occurrences · 127.68 per million #954 · Core

Lookup completed in 167,369 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary