| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận phóng ra tia hồng ngoại dùng để bắt tín hiệu trong các thiết bị điện tử | mắt thần của ti vi bị hỏng |
| N | thiết bị quan sát điện tử có cấu tạo tinh vi, có thể phát hiện thấy vật mà trong điều kiện bình thường không thể phát hiện được | |
Lookup completed in 63,925 µs.