bietviet

mặn

Vietnamese → English (VNEDICT)
salty
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj salt; salty thịt mặn | salt meat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có vị như vị của muối biển nước mặn ~ khử mặn cho đất ~ vị mặn của muối
A [thức ăn] có độ mặn trên mức bình thường nồi cá kho hơi mặn ~ đời cha ăn mặn, đời con khát nước (tng)
A [ăn uống] có thịt, cá hay những thức ăn có nguồn gốc động vật, nói chung; phân biệt với chay tiệc mặn ~ ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối (tng)
A có tình cảm nồng nàn, tha thiết mặn tình ~ không mặn chuyện
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 332 occurrences · 19.84 per million #4,031 · Intermediate

Lookup completed in 176,924 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary