| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| salty | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | salt; salty | thịt mặn | salt meat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có vị như vị của muối biển | nước mặn ~ khử mặn cho đất ~ vị mặn của muối |
| A | [thức ăn] có độ mặn trên mức bình thường | nồi cá kho hơi mặn ~ đời cha ăn mặn, đời con khát nước (tng) |
| A | [ăn uống] có thịt, cá hay những thức ăn có nguồn gốc động vật, nói chung; phân biệt với chay | tiệc mặn ~ ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối (tng) |
| A | có tình cảm nồng nàn, tha thiết | mặn tình ~ không mặn chuyện |
| Compound words containing 'mặn' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nước mặn | 126 | salt water, sea water, brine |
| ngập mặn | 66 | salt-marsh |
| mặn mà | 28 | mặn vừa phải, ăn thấy vừa miệng và ngon |
| mặn nồng | 8 | warm, heartfelt |
| cá nước mặn | 5 | saltwater fish |
| khử mặn | 4 | desalinize |
| rửa mặn | 3 | remove salt from, desalt (rice-fields) |
| mằn mặn | 1 | salty |
| tiệc mặn | 1 | dinner, feast, banquet, regale |
| ăn mặn | 1 | to eat meat |
| mặn chát | 0 | mặn đến mức cảm thấy như chát ở lưỡi |
| mặn miệng | 0 | mặn vừa phải, ngon miệng và có tác dụng kích thích muốn ăn thêm |
| mặn mòi | 0 | như mặn mà |
| thau chua rửa mặn | 0 | làm giảm độ chua mặn của ruộng đất bị nhiễm phèn bằng cách đưa nước ngọt vào và cày đảo cho sục bùn lên, sau đó để bùn lắng xuống rồi tháo hết nước ra, xong lại đưa nước ngọt mới vào, có thể làm đi làm lại nhiều lần |
Lookup completed in 176,924 µs.