| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phần phía trước, từ trán đến cằm của người, hay phần phía trước của đầu con thú, nơi có các bộ phận như mắt, mũi, mồm |
rửa mặt ~ vẻ mặt hồng hào ~ mặt vuông chữ điền |
| N |
những nét trên mặt người, biểu hiện thái độ, tâm tư, tình cảm [nói tổng quát] |
mặt lạnh như tiền ~ tay bắt mặt mừng |
| N |
mặt người, để phân biệt người này với người khác; dùng để chỉ từng cá nhân khác nhau |
tổ chức gặp mặt cuối năm ~ ba mặt một lời ~ vắng mặt |
| N |
mặt con người, được coi là biểu trưng cho thể diện, danh dự, phẩm giá |
ngượng mặt ~ lên mặt ~ làm xấu mặt cha mẹ |
| N |
phần phẳng ở phía trên hoặc phía ngoài của vật, phân biệt với phần bên dưới hoặc bên trong |
mặt bàn ~ sờ mặt vải ~ viết kín hai mặt giấy |
| N |
phía nào đó trong không gian, trong quan hệ với một vị trí xác định |
bao vây bốn mặt ~ mặt trước của ngôi nhà |
| N |
phần được trừu tượng hoá khỏi chỉnh thể để xem xét, phân biệt với phần đối lập hoặc những phần còn lại |
không nên chỉ chú ý đến mặt hình thức ~ cố gắng khắc phục những mặt hạn chế |
| N |
hình được vẽ bởi một điểm mà vị trí phụ thuộc liên tục vào hai tham số |
mặt phẳng ~ mặt tròn xoay |
| A |
bên phải |
nhà phía bên tay mặt ~ quẹo bên mặt |
| Compound words containing 'mặt' (285) |
| word |
freq |
defn |
| mặt trời |
2,094 |
sun; solar |
| bề mặt |
2,072 |
area, surface, face, heads (on a coin) |
| mặt đất |
1,400 |
the face of the earth, ground; terrestrial |
| có mặt |
1,393 |
to be present, be attending |
| mặt trận |
1,282 |
battle, battlefront |
| mặt trăng |
877 |
moon |
| mặt khác |
607 |
on the other hand, alternatively |
| mặt nước |
573 |
the face of the waters, water surface, water level |
| khuôn mặt |
554 |
(shape of a) face, person |
| mặt hàng |
511 |
line, good, commodity |
| trước mặt |
346 |
in front of |
| mặt phẳng |
339 |
plane (in geometry) |
| một mặt |
320 |
on the one hand |
| gương mặt |
319 |
look, expression of the face |
| mặt nạ |
309 |
mask |
| góp mặt |
276 |
to attend, participate |
| vắng mặt |
240 |
absent, away, in absentia |
| gặp mặt |
220 |
to meet, see |
| thay mặt |
220 |
to speak for, represent |
| tiền mặt |
208 |
cash (money) |
| sự có mặt |
183 |
presence |
| hai mặt |
167 |
double-faced; duplicity |
| mặt bằng |
163 |
plane, premises, space |
| mặt tiền |
155 |
front (of the building) |
| mặt biển |
151 |
bề mặt của biển |
| đối mặt |
133 |
to confront, face |
| chóng mặt |
102 |
dizzy |
| bộ mặt |
93 |
face, look |
| ra mặt |
64 |
to show up, present oneself |
| mặt ngoài |
51 |
outside (appearance) |
| họp mặt |
47 |
to get together |
| qua mặt |
47 |
to ignore; to overtake, pass |
| mặt hồ |
45 |
surface of the lake |
| mặt trái |
42 |
back, reverse, wrong side; tails (of a coin) |
| mặt đường |
42 |
road surface |
| nét mặt |
42 |
facial features, expression |
| trở mặt |
41 |
to change about |
| lạ mặt |
40 |
strange, foreign, unknown; stranger |
| nhiều mặt |
39 |
multifaceted, many-faced, various |
| mặt cầu |
37 |
quỹ tích các điểm trong không gian cách đều một điểm cố định [gọi là tâm] một khoảng không đổi [gọi là bán kính] |
| giáp mặt |
35 |
face to face |
| vẻ mặt |
34 |
face |
| chạm mặt |
28 |
to meet face to face, face |
| mặt mũi |
26 |
face, countenance |
| buổi họp mặt |
23 |
meeting, session |
| sắc mặt |
21 |
face, complexion, countenance |
| bẽ mặt |
20 |
cảm thấy bị mất thể diện trước người khác, không còn mặt mũi nào nữa |
| ngoài mặt |
19 |
appearance; from the outside, on the outside, in the external appearance |
| mặt đối mặt |
18 |
face to face |
| vạch mặt |
18 |
to expose, unmask, lay bare, denounce |
| mặt báo |
17 |
newspaper page |
| tránh mặt |
17 |
to avoid (someone), stay in the background |
| quay mặt |
16 |
to turn |
| rửa mặt |
16 |
to wash one’s face |
| mất mặt |
15 |
to lose face; shameful |
| đỏ mặt |
14 |
Blush,redden, colour |
| mặt cắt |
11 |
cross section |
| mặt mày |
11 |
expression, look, countenance, face, facial expression |
| xem mặt |
11 |
to see a prospective bride (or a prospective groom) before |
| mặt chữ |
9 |
handwriting |
| mặt kính |
9 |
(shop) window |
| ngoảnh mặt |
7 |
to turn (one’s face) away |
| lật mặt |
6 |
to unmask, make an about face, reverse a decision |
| mở mặt |
6 |
be better off |
| ngay mặt |
6 |
stunned into silence |
| dằn mặt |
5 |
forewarn (against opposition or resistance) |
| mặt phải |
5 |
right side, heads (of a coin) |
| nhận mặt |
5 |
to identify |
| lánh mặt |
4 |
to avoid meeting |
| mặt số |
4 |
mặt có khắc độ, ghi chữ số của một số loại máy móc, đồ dùng cân đo |
| tái mặt |
4 |
to turn pale |
| mặt rồng |
3 |
the emperor’s face |
| nhăn mặt |
3 |
to make a face, grimace |
| để mặt |
3 |
Let be, leave alone |
| lại mặt |
2 |
newlyweds’ first visit to the bride’s family |
| mặt nón |
2 |
mặt sinh ra bởi một đường thẳng chuyển động luôn luôn đi qua một điểm cố định và tựa trên một đường cong cố định |
| mặt phố |
2 |
phía nhìn ra đường phố, nơi có cửa trước của các ngôi nhà |
| mặt thịt |
2 |
block-head, thick-headed |
| nóng mặt |
2 |
nổi nóng vì bị đụng chạm đến danh dự cá nhân |
| xây mặt |
2 |
to turn away |
| ánh mặt trời |
2 |
sunlight, glare of the sun |
| bán mặt |
1 |
avoid |
| cạo mặt |
1 |
to shave (face) |
| hoa mặt trời |
1 |
sunflower |
| khuất mặt |
1 |
away, absent, out of sight |
| khăn mặt |
1 |
towel, washcloth |
| muối mặt |
1 |
brazenly entreat (someone for something) |
| mặt dày |
1 |
shameless, brazen |
| mặt giời |
1 |
the sun |
| mặt trụ |
1 |
mặt tạo bởi một đường thẳng chuyển động tựa trên một đường cong cố định và song song với một phương cố định |
| ngẩn mặt |
1 |
|
| năm mặt trời |
1 |
solar year |
| nể mặt |
1 |
to have regard for, show consideration for, take into consideration, allow |
| sấp mặt |
1 |
shifty, double-faced |
| thẹn mặt |
1 |
feel cheap |
| xám mặt |
1 |
to pale |
| xấu mặt |
1 |
to lose face, be ashamed of somebody or something |
| xử vắng mặt |
1 |
to try in absentia, sentence or condemn by default |
| đầu mặt |
1 |
knot, node |
| đẹp mặt |
1 |
to be credit to, be a glory to, do honor to |
| đủ mặt |
1 |
everyone, all present |
| an toàn mặt trước |
0 |
frontal security |
| anh ta bao giờ cũng ăn mặt nền nã |
0 |
he always dresses elegantly |
| ban ngày ban mặt |
0 |
in broad daylight |
| bay vòng quanh Mặt Trăng |
0 |
to fly around the moon |
| bán tiền mặt |
0 |
to sell for cash |
| bên mặt |
0 |
right hand side |
| bên tay mặt |
0 |
right hand side |
| bóng mặt giời |
0 |
sunshade, sunlight |
| bạc mặt |
0 |
[mặt mũi] nhợt nhạt, mất đi vẻ tươi tắn, khoẻ khoắn do quá lo lắng hoặc quá vất vả |
| bản mặt |
0 |
bộ mặt cụ thể của một người [hàm ý coi khinh] |
| bầm mặt |
0 |
pale with indignation |
| bẻ mặt |
0 |
|
| bề mặt hình chữ nhựt |
0 |
a rectangle’s surface |
| bề mặt trái đất |
0 |
the area of the earth |
| bỉ mặt |
0 |
to scorn, despise |
| cau mặt |
0 |
to frown, wince |
| chuyện trước mặt bây giờ là |
0 |
the issue before us now is |
| chớ có giỡn mặt |
0 |
no joking, I’m not kidding |
| chừa mặt |
0 |
to avoid |
| có máu mặt |
0 |
influential, having a lot of influence, having a long |
| có mặt trong tự nhiên |
0 |
to appear in nature |
| căng da mặt |
0 |
face lift |
| cũng như về mặt |
0 |
as well as in the area of |
| dàn mặt |
0 |
để cho người khác gặp mặt hoặc tiếp xúc trực tiếp |
| dưới ánh mặt trời |
0 |
under the sun |
| dại mặt |
0 |
be ashamed (of), lose face |
| dạn mặt |
0 |
brazen, shameless |
| dở mặt |
0 |
about-face |
| ghét mặt |
0 |
Cut dead (out of dislike) |
| gió mặt trời |
0 |
solar wind |
| giơ mặt |
0 |
show oneself |
| giả tiền mặt |
0 |
to pay cash |
| giải phẫu khuôn mặt |
0 |
plastic, cosmetic surgery (on someone’s face) |
| giở mặt |
0 |
xem trở mặt |
| gớm mặt |
0 |
Destest, hate (even the sight of) |
| gờm mặt |
0 |
hate, dislike |
| hất vào mặt |
0 |
to throw in someone’s face |
| hệ mặt trời |
0 |
hệ thống gồm có Mặt Trời và các thiên thể chuyển động xung quanh Mặt Trời |
| Hệ Mặt Trời |
0 |
hệ thống gồm có Mặt Trời và các thiên thể chuyển động xung quanh Mặt Trời |
| khai thác về mặt quốc phòng |
0 |
to use in the area of national defense |
| khuôn mặt bầu bĩnh |
0 |
a plump face |
| không có mặt |
0 |
to not be present, have no presence |
| không có mặt của báo chí ngoại quốc |
0 |
foreign press was not present |
| khăn lau mặt |
0 |
face towel |
| khăn mặt rửa mặt |
0 |
face towel |
| khổ mặt |
0 |
(shape of) face |
| kiềng mặt |
0 |
to avoid |
| lau mặt mũi |
0 |
to wipe one’s face |
| làm mặt nghiêm |
0 |
to make a serious face |
| làm người nào chóng mặt |
0 |
to make someone dizzy |
| lá mặt lá trái |
0 |
dishonest, double-dealing, double-faced, two-faced |
| lên mặt |
0 |
haughty; to put on airs |
| ló mặt |
0 |
có mặt ở một nơi nào đó và chịu sự tác động |
| lẩn mặt |
0 |
keep a low profile |
| lột mặt nạ |
0 |
to unmask |
| lột mặt nạ của người nào |
0 |
to unmark someone |
| mua mặt |
0 |
save face, pay due consideration to (someone’s) face |
| mát mặt |
0 |
contented, well-off |
| méo mặt |
0 |
to pull a wry face, grimace |
| mấy giờ mặt trời mọc |
0 |
what time does the sun rise |
| mặt bàn nhẵn bóng |
0 |
a glossy table top |
| mặt bàu bạt |
0 |
frowning face |
| mặt bơ phờ |
0 |
tired expression (on one’s face) |
| mặt bất lợi |
0 |
downside, negative side |
| mặt bủng da chì |
0 |
emaciate |
| mặt chữ điền |
0 |
a square face |
| mặt cân |
0 |
scale tray |
| mặt dạn mày dày |
0 |
brazen, shameless, thick-skinned |
| mặt giăng |
0 |
moonlight, moon |
| mặt hại |
0 |
bad side, downside, negative, minus |
| mặt hồ phẳng lặng |
0 |
placid lake |
| mặt khuất |
0 |
hidden, dark side (of the moon) |
| mặt lưỡi cày |
0 |
surface of the plow-share, hatched-faced |
| mặt lợi |
0 |
good side, good point, advantage, plus |
| mặt mo |
0 |
shameless, brazen |
| mặt mày hầm hầm |
0 |
to have an upset expression on one’s face |
| mặt mũi nhôm nham |
0 |
to have a smeared face |
| mặt mũi xanh xao |
0 |
a pale face |
| mặt mẹt |
0 |
shameless, brazen face |
| mặt phẳng nghiêng |
0 |
inclined plane |
| mặt phẳng nằm ngang |
0 |
horizontal plane |
| mặt sắt |
0 |
face of stone |
| mặt thớt |
0 |
brazen-faced, shameless |
| mặt tiền của một căn nhà |
0 |
the front of a building |
| mặt to tai lớn |
0 |
powerful |
| mặt trái xoan |
0 |
oval-shaped face |
| mặt tròn xoay |
0 |
mặt tạo bởi một đường cong quay quanh một trục cố định |
| mặt trắng bệch ra |
0 |
a sickly white face |
| mặt trời mọc |
0 |
the sun rises |
| mặt tái |
0 |
pale face |
| mặt tái mét |
0 |
pale face |
| mặt vuông chữ điền |
0 |
square face |
| mặt đường bê tông |
0 |
concrete surface |
| mặt đồng hồ |
0 |
clock dial |
| mặt đụp! |
0 |
what a brazen-faced type! |
| một mặt hơn mười gói |
0 |
A bird in the hand is worth two in the bush |
| một mặt quan trọng |
0 |
an important aspect, part |
| một mặt ~ một mặt khác ~ |
0 |
on one hand ~ on the other hand ~ |
| ngay trước mặt |
0 |
directly in front of |
| ngây mặt |
0 |
|
| ngượng mặt |
0 |
ashamed |
| ngừa mặt |
0 |
to look up |
| ngửng mặt lên |
0 |
to lift up one’s face |
| nhoi lên mặt nước |
0 |
to emerge to the surface of the water |
| như tát vào mặt |
0 |
like a slap in the face |
| nhấp nước khăn mặt |
0 |
to wet a towel |
| nhất loạt phải có mặt |
0 |
one and all must be present |
| nhẫn mặt |
0 |
seal-ring, signet-ring |
| nhẵn mặt |
0 |
notorious |
| nhọ mặt |
0 |
ashamed, dishonorable |
| nhọ mặt người |
0 |
dusk |
| nhổ vào mặt ai |
0 |
to spit in (someone’s) face |
| những khuôn mặt trẻ |
0 |
young faces, young people |
| náu mặt |
0 |
to take care not to show one’s face, conceal one’s hand |
| nét mặt ảm đạm |
0 |
gloomy face |
| năng lượng mặt trời |
0 |
solar power, solar energy |
| nước mặt trời |
0 |
Land of the Rising Sun, Japan |
| nặng mặt |
0 |
make (pull, put on, wear) a long face |
| nịnh mặt |
0 |
flatterer (of a looking glass) |
| nữ thần mặt trời |
0 |
sun goddess |
| phía mặt |
0 |
right side |
| phía trước mặt |
0 |
in front of (one’s face) |
| phù nề mặt |
0 |
facial edema |
| phải mặt |
0 |
corresponding (to), conformable (to) |
| phị mặt |
0 |
upset, unhappy face |
| quen mặt |
0 |
familiar face; to look familiar |
| rát mặt |
0 |
Feel a burning sensation on one's face |
| rắn mặt |
0 |
stubborn, headstrong, willful, obstinate |
| rằn mặt |
0 |
to avoid |
| sượng mặt |
0 |
to feel awkward |
| sạm mặt |
0 |
Be shamefaced, lose face |
| sạn mặt |
0 |
be shamefaced, lose face |
| sần mặt |
0 |
Lumpy |
| tai to mặt lớn |
0 |
VIP (very important person), bigwig, big |
| tay bắt mặt mững |
0 |
to receive someone with open arms |
| tay mặt |
0 |
right hand side |
| thay mặt cho |
0 |
to represent, speak for |
| thò lò sáu mặt |
0 |
fickle |
| thấy chóng mặt |
0 |
to feel dizzy |
| trên khuôn mặt |
0 |
on one’s face |
| trên mặt |
0 |
one sb’s face |
| trên mặt trân chính trị |
0 |
on the political (battle)front |
| trên mặt tuyết |
0 |
on the surface of the snow |
| trên mặt đường |
0 |
on the (surface of the) road |
| trên mặt đất |
0 |
on the face of the earth |
| trơ mặt |
0 |
brazen, bold-faced |
| trước mặt tôi |
0 |
in front of me |
| trốn mặt |
0 |
hide, avoid (somebody) |
| tên lưu manh nhẵn mặt |
0 |
a notorious ill-doer |
| tộc độ chóng mặt |
0 |
high speed |
| vet̉ mặt ảo não |
0 |
a doleful face |
| vào mặt |
0 |
in the face |
| vác mặt |
0 |
to turn up, show up, show one’s face |
| vênh mặt |
0 |
haughty, conceited, arrogant, stuck-up; to swagger, have one’s nose in the air |
| vạc mặt |
0 |
to break the face (of) |
| vầ mặt kinh tế |
0 |
economically |
| vẻ mặt bần thần |
0 |
to look haggard |
| về mặt |
0 |
in the area of, with regards to, as for |
| về mặt chính trị |
0 |
in the area, field of politics |
| về mặt hành chính |
0 |
on the administrative side, from an administrative point of view |
| về mặt tâm lý |
0 |
for psychological reasons |
| về mọi mặt của đời sống |
0 |
in all aspects of life |
| vị mặt |
0 |
have consideration for, pay deference to |
| vỡ mặt |
0 |
(exclamation) shot down, rejected, disappointed |
| xấp mặt |
0 |
about-face |
| xụ mặt xuống |
0 |
to drop one’s face in disappointment |
| ánh mặt giời |
0 |
ray of sunlight |
| ê mặt |
0 |
feel ashamed, feel awkward with shame |
| ôm mặt khóc |
0 |
to hold one’s face and cry, cry in one’s hands |
| đáng mặt |
0 |
be worthy, deserve |
| đánh vỗ mặt |
0 |
như đánh chính diện |
| đưa ra một bộ mặt |
0 |
to bring out a new look |
| đầu trâu mặt ngựa |
0 |
thug, ruffian |
| đầu tắt mặt tối |
0 |
to work very hard |
| đập vào mặt |
0 |
to be hit in the face, slapped in the face |
| đỏ mặt tía tai |
0 |
to be purple with rage |
| đồng hồ mặt trời |
0 |
sundial |
| đờ mặt |
0 |
grow stupid, be stunned (struck with surprise) |
| đứng trước mặt mình |
0 |
to stand before one’s eyes |
| đực mặt |
0 |
dumbfounded, with a dazzed expression on one’s face |
| ẩn mặt |
0 |
to hide |
| ở bên tay mặt |
0 |
on the left |
| ở nhiều mặt |
0 |
in many areas, regards |
| ở trước mặt |
0 |
in front (of) |
Lookup completed in 186,401 µs.