bietviet

mặt

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) right; (2) face, surface, dial; (3) side, aspect
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun face giáp mặt nhau | face to face
noun Surface nổi lên mặt nước | to rise to the surface of the water. side
noun Surface viết một mặt giấy | write on one side of the paper
noun right giữ phía tay mặt | to keep to the right
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần phía trước, từ trán đến cằm của người, hay phần phía trước của đầu con thú, nơi có các bộ phận như mắt, mũi, mồm rửa mặt ~ vẻ mặt hồng hào ~ mặt vuông chữ điền
N những nét trên mặt người, biểu hiện thái độ, tâm tư, tình cảm [nói tổng quát] mặt lạnh như tiền ~ tay bắt mặt mừng
N mặt người, để phân biệt người này với người khác; dùng để chỉ từng cá nhân khác nhau tổ chức gặp mặt cuối năm ~ ba mặt một lời ~ vắng mặt
N mặt con người, được coi là biểu trưng cho thể diện, danh dự, phẩm giá ngượng mặt ~ lên mặt ~ làm xấu mặt cha mẹ
N phần phẳng ở phía trên hoặc phía ngoài của vật, phân biệt với phần bên dưới hoặc bên trong mặt bàn ~ sờ mặt vải ~ viết kín hai mặt giấy
N phía nào đó trong không gian, trong quan hệ với một vị trí xác định bao vây bốn mặt ~ mặt trước của ngôi nhà
N phần được trừu tượng hoá khỏi chỉnh thể để xem xét, phân biệt với phần đối lập hoặc những phần còn lại không nên chỉ chú ý đến mặt hình thức ~ cố gắng khắc phục những mặt hạn chế
N hình được vẽ bởi một điểm mà vị trí phụ thuộc liên tục vào hai tham số mặt phẳng ~ mặt tròn xoay
A bên phải nhà phía bên tay mặt ~ quẹo bên mặt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,399 occurrences · 382.33 per million #270 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
mặt trăng the moon perhaps borrowed bulang(Chamic)

Lookup completed in 186,401 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary