| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| the face of the earth, ground; terrestrial | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bề mặt của đất, trên đó người và các loài sinh vật đi lại, sinh sống | cỏ lan trên mặt đất ~ phi thuyền đáp xuống mặt đất |
Lookup completed in 171,747 µs.