bietviet

mặt nạ

Vietnamese → English (VNEDICT)
mask
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mặt giả, đeo để che giấu mặt thật tên cướp đeo mặt nạ ~ chiếc mặt nạ da người
N cái bề ngoài giả dối nhằm che đậy bản chất xấu xa bên trong lột mặt nạ của kẻ giả nhân giả nghĩa
N đồ dùng đeo ở đầu và mặt để tránh tác hại của chất độc, chất phóng xạ mang mặt nạ chống hơi độc ~ mặt nạ phòng cháy chữa cháy
N lớp chất thường ở dạng kem được đắp phủ lên da mặt, lên tóc, có tác dụng nuôi dưỡng, làm cho da, tóc đẹp hơn đắp mặt nạ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 309 occurrences · 18.46 per million #4,215 · Intermediate

Lookup completed in 167,629 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary