mặt nạ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| mask |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
mặt giả, đeo để che giấu mặt thật |
tên cướp đeo mặt nạ ~ chiếc mặt nạ da người |
| N |
cái bề ngoài giả dối nhằm che đậy bản chất xấu xa bên trong |
lột mặt nạ của kẻ giả nhân giả nghĩa |
| N |
đồ dùng đeo ở đầu và mặt để tránh tác hại của chất độc, chất phóng xạ |
mang mặt nạ chống hơi độc ~ mặt nạ phòng cháy chữa cháy |
| N |
lớp chất thường ở dạng kem được đắp phủ lên da mặt, lên tóc, có tác dụng nuôi dưỡng, làm cho da, tóc đẹp hơn |
đắp mặt nạ |
Lookup completed in 167,629 µs.