bietviet

mặt phẳng

Vietnamese → English (VNEDICT)
plane (in geometry)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bề mặt không gồ ghề, không lồi lõm của một vật
N đối tượng cơ bản của hình học mà thuộc tính quan trọng nhất là qua ba điểm không thẳng hàng có và chỉ có một mặt phẳng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 339 occurrences · 20.25 per million #3,969 · Intermediate

Lookup completed in 214,947 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary