bietviet

mặt trăng

Vietnamese → English (VNEDICT)
moon
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N [viết hoa khi nói về mặt là một thiên thể] vệ tinh tự nhiên của Trái Đất, phản chiếu ánh sáng của Mặt Trời và chiếu sáng Trái Đất về ban đêm, có hình dạng nhìn thấy thay đổi dần từng ngày theo chu kì từ khuyết đến tròn và ngược lại đêm rằm, mặt trăng tròn như cái đĩa ~ tàu vũ trụ đổ bộ lên Mặt Trăng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 877 occurrences · 52.4 per million #2,075 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
mặt trăng the moon perhaps borrowed bulang(Chamic)

Lookup completed in 179,227 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary