mặt trận
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| battle, battlefront |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nơi diễn ra các cuộc chiến đấu, các trận đánh lớn |
hành quân ra mặt trận ~ mặt trận đã im tiếng súng |
| N |
lĩnh vực hoạt động, nơi đang diễn ra những cuộc đấu tranh gay go, quyết liệt |
mặt trận ngoại giao ~ đấu tranh trên mặt trận văn hoá tư tưởng |
| N |
tổ chức rộng rãi gồm nhiều giai cấp, tầng lớp, tổ chức hoặc nhiều nước liên minh với nhau để đấu tranh cho một mục đích chung |
mặt trận giải phóng dân tộc |
| N |
[thường viết hoa] mặt trận Tổ quốc Việt Nam [nói tắt] |
cán bộ Mặt trận ~ công tác Mặt trận |
Lookup completed in 224,807 µs.