bietviet

mặt trận

Vietnamese → English (VNEDICT)
battle, battlefront
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi diễn ra các cuộc chiến đấu, các trận đánh lớn hành quân ra mặt trận ~ mặt trận đã im tiếng súng
N lĩnh vực hoạt động, nơi đang diễn ra những cuộc đấu tranh gay go, quyết liệt mặt trận ngoại giao ~ đấu tranh trên mặt trận văn hoá tư tưởng
N tổ chức rộng rãi gồm nhiều giai cấp, tầng lớp, tổ chức hoặc nhiều nước liên minh với nhau để đấu tranh cho một mục đích chung mặt trận giải phóng dân tộc
N [thường viết hoa] mặt trận Tổ quốc Việt Nam [nói tắt] cán bộ Mặt trận ~ công tác Mặt trận
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,282 occurrences · 76.6 per million #1,522 · Intermediate

Lookup completed in 224,807 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary