| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sun; solar | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | [viết hoa khi nói về mặt là một thiên thể] thiên thể nóng sáng, ở xa Trái Đất, là nguồn chiếu sáng và sưởi ấm chủ yếu cho Trái Đất | mặt trời dần dần khuất sau dãy núi ~ Trái Đất quay quanh Mặt Trời |
Lookup completed in 153,568 µs.