bietviet

mẹ

Vietnamese → English (VNEDICT)
mother
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun mother mẹ ghẻ | stepmother
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người phụ nữ có con, trong quan hệ với con [cũng dùng để xưng gọi] cha sinh mẹ dưỡng ~ sắp được làm mẹ ~ con lại đây với mẹ
N con vật cái thuộc thế hệ trước, trong quan hệ với những con vật thuộc thế hệ sau và do nó trực tiếp sinh ra gà mẹ ~ con bò mẹ
N cái xuất phát, cái từ đó sinh ra những cái khác bom mẹ ~ lãi mẹ đẻ lãi con
N từ dùng để gọi người phụ nữ đáng bậc mẹ [hàm ý coi trọng] mẹ chiến sĩ ~ mẹ Việt Nam anh hùng
N từ dùng trong tiếng chửi rủa mất mẹ nó cả ngày! ~ hỏng mẹ nó quyển sách! ~ kệ mẹ nó!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,271 occurrences · 314.93 per million #342 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
mẹ the mother perhaps borrowed *mɛ(Proto-Tai)

Lookup completed in 169,881 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary