| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| godparent, godmother | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đàn bà đứng ra nhận đỡ đầu cho một em bé khi làm lễ rửa tội ở nhà thờ để vào Công giáo, trong quan hệ với em bé ấy | |
Lookup completed in 67,801 µs.