| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| soft, tender, flexible | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | soft; flaccid; tender ; flexible | da mềm | soft leather |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học | mềm như bún ~ ngâm nước cho sợi miến mềm ra ~ lạt mềm buộc chặt (tng) |
| A | có khả năng làm những động tác nào đó và chuyển đổi động tác một cách rất dễ dàng, tự nhiên | động tác rất mềm ~ tay múa mềm |
| A | dễ dàng có những nhân nhượng tuỳ theo hoàn cảnh, trong quan hệ đối xử | đấu tranh cũng phải có lúc mềm lúc cứng |
| A | [giá] rẻ, dễ được chấp nhận | mua được với giá rất mềm |
| Compound words containing 'mềm' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phần mềm | 1,570 | software |
| mềm mại | 134 | soft, flexible, supple, pliant |
| mềm yếu | 21 | weak, feeble, flabby |
| đĩa mềm | 16 | floppy disk, diskette |
| mềm mỏng | 14 | flexible, compliant, supple |
| mềm lòng | 6 | to soften, be emotionally involved |
| thân mềm | 6 | động vật không xương sống, cơ thể là khối thịt mềm ẩn trong một vỏ cứng hoặc có mai cứng, phần lớn sống ở biển và ở nước ngọt, một số sống trên cạn, gồm các loài như trai, ốc, mực, v.v. |
| mềm nhũn | 5 | soft, flask |
| yếu mềm | 4 | tender, soft, weak, feeble; to feel fondness or affection for somebody |
| mềm dẻo | 1 | soft, flexible |
| công nghệ phần mềm | 0 | software engineering |
| cúa mềm | 0 | soft palate |
| da mềm | 0 | soft leather |
| ghế mềm | 0 | ghế ngồi trên tàu hoả, có bọc đệm, có thể điều chỉnh hơi ngả ra phía sau; phân biệt với ghế cứng |
| hệ thống phần mềm | 0 | software system |
| lời nói mềm mỏng | 0 | flexible language |
| máu chảy ruột mềm | 0 | blood is thicker than water |
| mô mềm | 0 | soft tissue |
| mềm lũn | 0 | xem mềm nhũn |
| mềm lưng | 0 | supplicating attitude |
| mềm môi | 0 | merry, a bit tight, half sloshed (slang) |
| mềm như bún | 0 | as soft as butter |
| nước mềm | 0 | nước chứa rất ít muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng thì xà phòng ra nhiều bọt, đun sôi không có cặn bám ở đáy ấm; phân biệt với nước cứng |
| say mềm | 0 | very drunk |
| ổ mềm | 0 | ổ đĩa mềm [nói tắt] |
Lookup completed in 153,678 µs.