bietviet

mềm

Vietnamese → English (VNEDICT)
soft, tender, flexible
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj soft; flaccid; tender ; flexible da mềm | soft leather
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học mềm như bún ~ ngâm nước cho sợi miến mềm ra ~ lạt mềm buộc chặt (tng)
A có khả năng làm những động tác nào đó và chuyển đổi động tác một cách rất dễ dàng, tự nhiên động tác rất mềm ~ tay múa mềm
A dễ dàng có những nhân nhượng tuỳ theo hoàn cảnh, trong quan hệ đối xử đấu tranh cũng phải có lúc mềm lúc cứng
A [giá] rẻ, dễ được chấp nhận mua được với giá rất mềm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 999 occurrences · 59.69 per million #1,877 · Intermediate

Lookup completed in 153,678 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary