| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to call, name | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mang tên là [thường để nêu một đặc trưng nào đó] | động Hương Tích được mệnh danh là 'thiên Nam đệ nhất động' ~ khu này mệnh danh là xóm Tây |
Lookup completed in 154,337 µs.