| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm, tiếp nhận cái gì] liên tục, thả sức, đến lúc nào mệt thì nghỉ vì còn hoặc có rất nhiều chứ không hạn chế | thịt gà thì ăn mệt nghỉ ~ phải uống một trận mệt nghỉ mới thôi! |
Lookup completed in 63,727 µs.