bietviet

mọc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to grow, flourish, rise (moon, e.g.)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to shoot;to grow; to rise mấy giờ mặt trời mọc | What time does the sun rise
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N món ăn làm bằng thịt nạc giã nhỏ, vê thành viên tròn, hấp chín, thường ăn với món ăn khác có nước dùng bún mọc
V nhô lên khỏi bề mặt và tiếp tục lớn lên, cao lên lạc mọc mầm ~ bé đang mọc răng
V được tạo ra và phát triển nhanh chóng nhiều nhà cao tầng đang mọc lên ~ quán xá mọc san sát hai bên đường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,482 occurrences · 88.55 per million #1,336 · Core

Lookup completed in 171,582 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary