mọc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to grow, flourish, rise (moon, e.g.) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to shoot;to grow; to rise |
mấy giờ mặt trời mọc | What time does the sun rise |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
món ăn làm bằng thịt nạc giã nhỏ, vê thành viên tròn, hấp chín, thường ăn với món ăn khác có nước dùng |
bún mọc |
| V |
nhô lên khỏi bề mặt và tiếp tục lớn lên, cao lên |
lạc mọc mầm ~ bé đang mọc răng |
| V |
được tạo ra và phát triển nhanh chóng |
nhiều nhà cao tầng đang mọc lên ~ quán xá mọc san sát hai bên đường |
Lookup completed in 171,582 µs.