| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| all, every | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| all; every | mọi người | everybody | |
| all; every | mọi vật | everything | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ người dân tộc thiểu số có văn hoá và đời sống còn lạc hậu với ý khinh miệt [theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến, thực dân] | |
| D | từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những sự vật được nói đến | mọi người đều đã về hết ~ đi khắp mọi nơi ~ làm xong mọi việc |
| D | từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những khoảng thời gian được nói đến, thuộc về trước đây, cho đến nay | công việc vẫn như mọi hôm ~ dậy sớm hơn mọi ngày |
| Compound words containing 'mọi' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mọi người | 3,412 | every person, everyone, everybody |
| mọi việc | 271 | everything |
| mọi nơi | 184 | everywhere, everyplace |
| mọi khi | 9 | every time |
| mọi rợ | 9 | savage |
| mọi vật | 3 | everything |
| biết hết mọi thứ về | 0 | to know everything about sth |
| bất chấp mọi hậu quả | 0 | regardless of the consequences |
| bằng mọi giá | 0 | at any price, at any cost |
| cho mọi người biết | 0 | to let everyone know |
| cắt đứt mọi liên hệ với | 0 | to sever all ties with |
| dùng mọi biện pháp | 0 | to use any, every mean |
| giải thoát ra ngoài mọi giới hạn tầm thường | 0 | to escape from the ordinary |
| gần như tất cả mọi người | 0 | almost everyone |
| hoàn toàn ngoài mọi | 0 | beyond all |
| hầu như mọi | 0 | almost every |
| hết mọi thứ | 0 | everything |
| khắp mọi | 0 | everywhere |
| khắp mọi người | 0 | everyone |
| khắp mọi nơi | 0 | everywhere |
| làm cho mọi người lầm tưởng | 0 | to make everyone believe (something that isn’t true) |
| làm mọi cách | 0 | to do everything, use every means |
| mọi chuyện | 0 | everything |
| mọi chuyện thay đổi | 0 | everything changes, everything changed |
| mọi da đỏ | 0 | Indian |
| mọi dính líu | 0 | relationship, knowledge |
| mọi người ai cũng | 0 | everyone, everybody |
| mọi người đều | 0 | everyone |
| mọi nơi mọi lúc | 0 | anytime, anywhere |
| mọi phía | 0 | every side, every direction, everywhere |
| mọi sự tốt đẹp | 0 | all is well, all went well |
| như mọi | 0 | like every |
| như mọi ngày | 0 | like always, like every day |
| như mọi thứ khác trên đời | 0 | like everything else in life |
| quên hết mọi chuyện | 0 | to forget everything |
| sự bảo hiểm mọi rủi ro | 0 | comprehensive insurance |
| trong mọi lãnh vực | 0 | in every field |
| trong mọi tầng lớp | 0 | at every, all levels |
| trong tất cả mọi | 0 | in every, in each, in all |
| trên đủ mọi lãnh vực | 0 | in all areas, fields |
| tôi mọi | 0 | servant, slave, bondman, thrall |
| tất cả mọi | 0 | every, all |
| tất cả mọi người | 0 | all people, everyone, everybody |
| tất cả mọi người đều | 0 | all people, everyone, everybody |
| từ mọi phía | 0 | from everywhere, from every direction |
| vào mọi lúc | 0 | at all times |
| về mọi mặt của đời sống | 0 | in all aspects of life |
| đủ mọi | 0 | every, all kinds of |
| đủ mọi thứ | 0 | all kinds of things |
| ở mọi nơi | 0 | everywhere |
Lookup completed in 171,984 µs.