bietviet

mọi

Vietnamese → English (VNEDICT)
all, every
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
all; every mọi người | everybody
all; every mọi vật | everything
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ người dân tộc thiểu số có văn hoá và đời sống còn lạc hậu với ý khinh miệt [theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến, thực dân]
D từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những sự vật được nói đến mọi người đều đã về hết ~ đi khắp mọi nơi ~ làm xong mọi việc
D từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những khoảng thời gian được nói đến, thuộc về trước đây, cho đến nay công việc vẫn như mọi hôm ~ dậy sớm hơn mọi ngày
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,526 occurrences · 270.42 per million #409 · Essential

Lookup completed in 171,984 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary