bietviet

mọt ruỗng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A mọt đến mức rỗng hết bên trong; thường dùng để ví tình trạng thối nát từ bên trong của một chế độ, một tầng lớp xã hội triều đình phong kiến mọt ruỗng

Lookup completed in 83,119 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary