| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mine, quarry; mouth, beak, bill, spout | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Mine | thợ mỏ | miner |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần sừng cứng, thường là nhọn, phủ ngoài xương hàm và chìa ra ở miệng loài chim | mỏ vịt ~ mỏ cò |
| N | bộ phận của một số dụng cụ có hình dáng như mỏ chim | mỏ hàn ~ mỏ neo |
| N | miệng, môi [hàm ý coi khinh] | mắt xanh mỏ đỏ |
| N | nơi tập trung khoáng sản với trữ lượng lớn | mỏ vàng ~ khai thác mỏ ~ mỏ dầu |
| Compound words containing 'mỏ' (38) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dầu mỏ | 286 | mineral oil, petroleum |
| khai mỏ | 79 | mine, quarry |
| mỏ dầu | 77 | oil well |
| mỏ vàng | 67 | gold mine |
| thợ mỏ | 61 | miner |
| hầm mỏ | 48 | mine, quarry |
| mỏ neo | 33 | anchor |
| mỏ vịt | 24 | speculum |
| mỏ than | 20 | coal mine |
| mắng mỏ | 16 | mắng [nói khái quát] |
| mỏ bạc | 10 | silver mine |
| mỏ lộ thiên | 7 | open-cast mine |
| đào mỏ | 7 | moi tiền của người khác [thường bằng cách lấy con gái nhà giàu; hàm ý khinh] |
| giếng mỏ | 6 | pit |
| muối mỏ | 4 | rock salt |
| mỏ hàn | 3 | dụng cụ bằng sắt dùng để nung đỏ làm nóng chảy kim loại khi hàn |
| mỏ ác | 2 | end of the sternum; fontanel, pit of the stomach |
| phu mỏ | 2 | miner |
| chu mỏ | 0 | to pucker one’s mouth |
| giấc mỏ | 0 | dream |
| gác mỏ | 0 | have nothing more to eat, run out of food |
| khí mỏ | 0 | choke-damp |
| khăn mỏ quạ | 0 | kerchief (to be tired in a triangle on the forehead) |
| múa mỏ | 0 | như múa mép |
| mắc mỏ | 0 | đắt đỏ |
| mỏ cặp | 0 | vice |
| mỏ dầu ngoài khơi | 0 | offshore oil well |
| mỏ khoét | 0 | person who eats often |
| mỏ lết | 0 | monkey-wrench, adjustable wrench |
| mỏ nhác | 0 | snipe (bird) |
| mỏ nhát | 0 | snipe (bird) |
| mỏ thiếc | 0 | tin mine |
| quặng mỏ | 0 | ore |
| than mỏ | 0 | tên gọi chung các loại than do cây cối bị chôn vùi lâu ngày ở dưới đất biến thành |
| trắc địa mỏ | 0 | ngành trắc địa học phục vụ công tác thăm dò, xây dựng và khai thác mỏ |
| trẻ mỏ | 0 | như trẻ con |
| xương mỏ ác | 0 | sternum |
| ác mỏ | 0 | con vẹt; thường dùng để ví người cay nghiệt |
Lookup completed in 155,827 µs.