| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| thin, slender, slim | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | thin; slender; slim | quần áo mỏng | thin clothes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có bề dày nhỏ hơn mức bình thường hoặc nhỏ hơn so với những vật khác | vải mỏng ~ chuối mỏng vỏ ~ "Mong manh phận mỏng như tờ, Tìm nơi kiếm chốn nương nhờ độ thân." (Cdao) |
| A | ở trạng thái thưa ra, phân tán ra | dàn mỏng lực lượng |
| Compound words containing 'mỏng' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mỏng manh | 60 | very thin, frail, fragile |
| mềm mỏng | 14 | flexible, compliant, supple |
| dàn mỏng | 10 | to spread, make thin |
| mỏng mảnh | 2 | fragile |
| mong mỏng | 1 | |
| mỏng dính | 1 | very thin, flimsy |
| mỏng tang | 1 | very thin and light |
| giấy cuốn thuốc lá mỏng dính | 0 | Very thin cigarette paper |
| hy vọng mỏng manh lắm | 0 | very frail hopes |
| lời nói mềm mỏng | 0 | flexible language |
| mỏng dinh dính | 0 | như mỏng dính [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| mỏng môi | 0 | table-telling, tale-bearing |
| mỏng nhẹ | 0 | thin and light |
| mỏng tai | 0 | eavesdropping |
| mỏng tanh | 0 | very thin |
| quần áo mỏng | 0 | thin clothes |
| quần áo mỏng manh | 0 | Very thin clothes |
| ép mỏng | 0 | to roll, laminate |
Lookup completed in 153,105 µs.