| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| table-telling, tale-bearing | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hay mách lẻo, hay nói trước những lời mà người khác chưa kịp nói [hàm ý coi khinh] | "Thế mới đẹp mặt giống mỏng môi! Cứ để người ta đánh, người ta xé nó ra, cho nó chừa cái tính hay hớt!" (Vũ Thị Thường; 2) |
Lookup completed in 61,915 µs.