bietviet

mốc

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) moldy, musty, mildewed; mildew, mold; (2) landmark, boundary
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Landmark Cắm mốc chia ruộng | To set up landmarks when distributing land
Landmark Dự kiện đó là cái mốc lớn trong lịch sử. | This event is a great landmark in the history
Mould. Moudy Quần áo mốc vì bị ẩm | Clothes get mould because of dampness
Mould-green mould-gray Cúc mốc | Mould-green chrysanthemum
Mould-green mould-gray Con chó mốc | A mould-gray dog
Mould-green mould-gray Da mốc | A mould-gray complexion
Mould-green mould-gray Mông mốc (láy, ý giảm) | A bit mould
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi chung một số loại nấm nhỏ hay mọc trên các chất hữu cơ ẩm ướt mốc tương ~ gạo bị ẩm, lên mốc
A có mốc làm cho bẩn hoặc kém phẩm chất gạo mốc ~ quần áo bị mốc
I từ nhấn mạnh ý phủ định, không có hoặc không có giá trị chẳng còn xu mốc nào trong túi
N cột cắm để đánh dấu ranh giới cột mốc biên giới ~ cắm mốc
N sự kiện hay thời điểm quan trọng đánh dấu một giai đoạn, một bước ngoặt trong quá trình lịch sử cách mạng tháng Tám là một cái mốc quan trọng trong lịch sử nước nhà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 573 occurrences · 34.24 per million #2,799 · Intermediate

Lookup completed in 155,476 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary