mốc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) moldy, musty, mildewed; mildew, mold; (2) landmark, boundary |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Landmark |
Cắm mốc chia ruộng | To set up landmarks when distributing land |
|
Landmark |
Dự kiện đó là cái mốc lớn trong lịch sử. | This event is a great landmark in the history |
|
Mould. Moudy |
Quần áo mốc vì bị ẩm | Clothes get mould because of dampness |
|
Mould-green mould-gray |
Cúc mốc | Mould-green chrysanthemum |
|
Mould-green mould-gray |
Con chó mốc | A mould-gray dog |
|
Mould-green mould-gray |
Da mốc | A mould-gray complexion |
|
Mould-green mould-gray |
Mông mốc (láy, ý giảm) | A bit mould |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tên gọi chung một số loại nấm nhỏ hay mọc trên các chất hữu cơ ẩm ướt |
mốc tương ~ gạo bị ẩm, lên mốc |
| A |
có mốc làm cho bẩn hoặc kém phẩm chất |
gạo mốc ~ quần áo bị mốc |
| I |
từ nhấn mạnh ý phủ định, không có hoặc không có giá trị |
chẳng còn xu mốc nào trong túi |
| N |
cột cắm để đánh dấu ranh giới |
cột mốc biên giới ~ cắm mốc |
| N |
sự kiện hay thời điểm quan trọng đánh dấu một giai đoạn, một bước ngoặt trong quá trình lịch sử |
cách mạng tháng Tám là một cái mốc quan trọng trong lịch sử nước nhà |
Lookup completed in 155,476 µs.