bietviet

mối

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) termite, white ant; (2) house lizard; (3) end (of entangled thread or string), beginning (of an involved story); [CL for feelings, tensions, relationships], cause for (hope, worry, danger), customer, passenger; (4) liaison, go-between
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun cause mối họa | cause of misfortune
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bọ cánh thẳng, sống thành tổ dưới đất, thường hay xông làm hỏng đồ gỗ, quần áo, sách vở tổ mối ~ quần áo bị mối xông
N thạch sùng
N đoạn đầu của sợi dây, sợi chỉ dùng để buộc, thắt lại với nhau gỡ các mối dây ~ trăm mối tơ vò ~ quy về một mối (b)
N chỗ nối, chỗ thắt mối lạt ~ bong mối hàn
N chỗ từ đó có thể tạo cơ sở cho mối quan hệ với một tổ chức tìm mối liên lạc
N chỗ từ đó có thể lần ra sự việc một mối quan trọng của vụ án
N từ chỉ từng hiện tượng, trạng thái riêng lẻ thuộc phạm vi tình cảm, quan hệ xã hội của con người mối lo ~ dẹp mối bất bình ~ mối tình chung thuỷ
V làm mối tôi mối cho anh một đám ở làng bên
N người đứng ra làm môi giới cho việc hôn nhân, buôn bán bà mối ~ "Ghế trên ngồi tót sỗ sàng, Buồng trong mối đã giục nàng kíp ra." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,975 occurrences · 297.25 per million #366 · Essential

Lookup completed in 164,412 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary