| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) termite, white ant; (2) house lizard; (3) end (of entangled thread or string), beginning (of an involved story); [CL for feelings, tensions, relationships], cause for (hope, worry, danger), customer, passenger; (4) liaison, go-between | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | cause | mối họa | cause of misfortune |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bọ cánh thẳng, sống thành tổ dưới đất, thường hay xông làm hỏng đồ gỗ, quần áo, sách vở | tổ mối ~ quần áo bị mối xông |
| N | thạch sùng | |
| N | đoạn đầu của sợi dây, sợi chỉ dùng để buộc, thắt lại với nhau | gỡ các mối dây ~ trăm mối tơ vò ~ quy về một mối (b) |
| N | chỗ nối, chỗ thắt | mối lạt ~ bong mối hàn |
| N | chỗ từ đó có thể tạo cơ sở cho mối quan hệ với một tổ chức | tìm mối liên lạc |
| N | chỗ từ đó có thể lần ra sự việc | một mối quan trọng của vụ án |
| N | từ chỉ từng hiện tượng, trạng thái riêng lẻ thuộc phạm vi tình cảm, quan hệ xã hội của con người | mối lo ~ dẹp mối bất bình ~ mối tình chung thuỷ |
| V | làm mối | tôi mối cho anh một đám ở làng bên |
| N | người đứng ra làm môi giới cho việc hôn nhân, buôn bán | bà mối ~ "Ghế trên ngồi tót sỗ sàng, Buồng trong mối đã giục nàng kíp ra." (TKiều) |
| Compound words containing 'mối' (38) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mối tình | 233 | love |
| đầu mối | 195 | clue, starting point |
| manh mối | 90 | clue, lead (in a criminal case) |
| mối tình đầu | 32 | first love |
| mai mối | 13 | match-maker |
| làm mối | 12 | làm trung gian giới thiệu cho hai bên làm quen với nhau để xây dựng quan hệ hôn nhân hoặc buôn bán |
| mối họa | 8 | cause of misfortune |
| bà mối | 7 | matchmaker |
| rắn mối | 7 | lizard |
| bỏ mối | 4 | giao hàng cho các điểm bán lẻ để kiếm lời |
| cá mối | 3 | lizard-fish |
| giềng mối | 2 | |
| mối hàng | 2 | customer, patron |
| mối lái | 2 | middleman, go-between |
| ổ mối | 2 | termitary, termitarium |
| bắt mối | 1 | tìm và liên lạc để lập quan hệ |
| dắt mối | 1 | serving as an intermediary |
| bắt mối động từ | 0 | to make contact, get into touch (for the first time) with, make contact (with) |
| bị mối gặm | 0 | termite-eaten |
| chín mối | 0 | |
| các mối quan hệ | 0 | relations |
| có những mối quan tâm về an ninh quốc gia | 0 | there are national security concerns |
| luật mối | 0 | law |
| mách mối hàng cho một hãng buôn | 0 | to recommend a trade firm to customers |
| mất mối hàng | 0 | to lose customers |
| mối căng thẳng | 0 | tension |
| mối giềng | 0 | rule of conduct to be followed |
| mối liên hệ | 0 | relationship |
| mối lo | 0 | care, worry, concern |
| mối lo lắng | 0 | concern, worry |
| mối manh | 0 | cause, origin |
| mối quan tâm | 0 | concern |
| mối đe dọa | 0 | threat, menace |
| mối đe dọa cho sự tồn tại | 0 | a threat to the existence |
| một mối đe dọa về quân sự | 0 | a military threat |
| nhân mối | 0 | intermediary |
| rường mối | 0 | discipline, regulations |
| đầu mối tranh chấp | 0 | a point of controversy |
Lookup completed in 164,412 µs.