| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (some dead person’s) lifetime | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (some dead person's) lifetime | Hồi còn mồ ma anh ta | In his lifetime | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thời còn sống của một người nào đó đã chết tương đối lâu | căn nhà được xây từ hồi còn mồ ma ông cụ |
Lookup completed in 78,967 µs.