mồi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) bait, lure, decoy; (2) to light (fire); (3) turtle |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
bait; lure; decoy |
móc mồi | to bait the line. prey |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồi mồi [nói tắt] |
da mồi tóc sương |
| N |
thức ăn của các loài động vật, nói chung |
cọp rình mồi ~ chim mẹ đang mớm mồi cho con ~ kiến tha mồi |
| N |
thức ăn mắc vào lưỡi câu hay cho vào bẫy để nhử bắt động vật |
mồi giun ~ mồi bẫy chuột |
| N |
con vật dùng để nhử bắt các con vật khác cùng loài |
chim mồi |
| N |
cái có sức quyến rũ lớn, khiến người ta dễ mắc vào tròng |
đem tiền ra làm mồi |
| A |
[quần áo] đẹp, sang nhất, chuyên dùng để chưng diện |
cái áo mồi ~ diện bộ mồi |
| N |
vật khô, dễ cháy, thường được bện lại, dùng để giữ hay dẫn lửa |
mồi rơm ~ mồi thuốc nổ |
| N |
lượng thuốc lào vê tròn, đủ một lần hút |
đặt mồi thuốc vào nõ điếu |
| V |
đốt tiếp bằng cách cho chạm sát vào vật đang cháy |
mày mồi thêm một viên than nữa đi ~ ông mồi thêm điếu thuốc |
Lookup completed in 166,729 µs.