bietviet

mồi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) bait, lure, decoy; (2) to light (fire); (3) turtle
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun bait; lure; decoy móc mồi | to bait the line. prey
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồi mồi [nói tắt] da mồi tóc sương
N thức ăn của các loài động vật, nói chung cọp rình mồi ~ chim mẹ đang mớm mồi cho con ~ kiến tha mồi
N thức ăn mắc vào lưỡi câu hay cho vào bẫy để nhử bắt động vật mồi giun ~ mồi bẫy chuột
N con vật dùng để nhử bắt các con vật khác cùng loài chim mồi
N cái có sức quyến rũ lớn, khiến người ta dễ mắc vào tròng đem tiền ra làm mồi
A [quần áo] đẹp, sang nhất, chuyên dùng để chưng diện cái áo mồi ~ diện bộ mồi
N vật khô, dễ cháy, thường được bện lại, dùng để giữ hay dẫn lửa mồi rơm ~ mồi thuốc nổ
N lượng thuốc lào vê tròn, đủ một lần hút đặt mồi thuốc vào nõ điếu
V đốt tiếp bằng cách cho chạm sát vào vật đang cháy mày mồi thêm một viên than nữa đi ~ ông mồi thêm điếu thuốc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 893 occurrences · 53.35 per million #2,035 · Intermediate

Lookup completed in 166,729 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary