mổ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to operate, cut up, perform surgery, dissect |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to operate;to dissect |
phòng mổ | operating room |
| verb |
to operate;to dissect |
sự mổ bụng tự sát | hara-kiri |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[chim, gà, v.v.] dùng mỏ nhặt thức ăn hoặc đánh nhau |
gà mổ thóc ~ hai con chim đang mổ nhau |
| V |
dùng dao rạch lớp bên ngoài của một bộ phận của cơ thể rồi mở rộng ra |
mổ cá ~ mổ ruột thừa |
| V |
giết gia súc để lấy thịt |
mổ bò ~ mổ lợn khao quân ~ mổ gà |
Lookup completed in 168,872 µs.