bietviet

mỗi

Vietnamese → English (VNEDICT)
each, every
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
each; every mỗi ngày | each day
each; every mỗi năm | every year
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
D từ chỉ một phần tử bất kì của một tập hợp cùng loại, được xét riêng lẻ, nhưng nhằm để qua đó nói chung cho mọi phần tử của tập hợp mỗi giờ đi được 40 kilomet ~ mỗi mâm có sáu người
I từ dùng để nhấn mạnh thêm về mức chỉ có chừng ấy [thường là một] mà thôi, không có hơn mỗi mình nó làm được ~ được mỗi một điểm mười
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 12,377 occurrences · 739.5 per million #135 · Essential

Lookup completed in 163,861 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary