| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stamp, seal; unlacquered, unvarnished, unbleached | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Wood | Thợ mộc | A workman making wood-things, a carpemter, a oiner | |
| Plain, unlacquered, unvarished, unbleached | Mua đôi guốc mộc | To buy a pair of plain wood clogs | |
| Plain, unlacquered, unvarished, unbleached | Lụa mộc | Unbleached silk cloth | |
| Shield | Lấy mộc đỡ tên | To stop a arrow with a shield | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây bụi nhỏ, lá có răng cưa, mọc đối, hoa nhỏ màu trắng và rất thơm, thường dùng để ướp chè, thuốc lá | |
| N | đồ gỗ [nói khái quát] | đồ mộc ~ theo học nghề mộc |
| A | [đồ gỗ, gạch ngói, vải lụa, v.v.] ở trạng thái thô sơ, chưa được gia công thêm cho đẹp, bóng | guốc mộc ~ chiếu mộc ~ vải để mộc, không nhuộm |
| N | vật cầm tay để che đỡ cho gươm giáo khỏi đâm trúng người trong chiến trận thời xưa, thường làm bằng gỗ dày | |
| Compound words containing 'mộc' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sao mộc | 282 | Jupiter |
| thảo mộc | 84 | plants, vegetation |
| mộc mạc | 68 | plain, simple, unaffected, natural |
| thiết mộc | 59 | ironwood |
| mộc lan | 45 | magnolia |
| mộc bản | 42 | wood-block |
| thợ mộc | 36 | carpenter |
| mộc tinh | 19 | Jupiter |
| mộc nhĩ | 9 | Jew’s ear |
| thổ mộc | 9 | architecture, woodwork, joinery, joiner’s work |
| mộc tặc | 7 | horsetail |
| độc mộc | 7 | thuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng xuống |
| đồ mộc | 6 | woodwork |
| hoa mộc | 5 | ohmantus fragans |
| thuyền độc mộc | 4 | a dug-out canoe |
| tô mộc | 4 | sapan-wood |
| mộc hương | 3 | medicinal wood |
| mộc thạch | 2 | wood and stone |
| gạch mộc | 1 | unbaked brick |
| khô mộc | 1 | renanthera |
| cây mộc | 0 | a tree-wood |
| cù mộc | 0 | cây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; dùng trong văn học cổ để ví cha mẹ hoặc người vợ cả |
| ma mộc | 0 | ma ở trong gỗ, theo mê tín |
| mộc bản tranh dân gian | 0 | the wood-blocks of folk woodcuts |
| mộc dục | 0 | clean joss statues |
| mộc già | 0 | cangue |
| mộc học | 0 | dendrology |
| mộc tuyền | 0 | giống lúa nhập nội, cấy vào vụ mùa ở miền Bắc Việt Nam, gạo ngon |
| người mộc mạc | 0 | a simple, down to earth person |
| phạt mộc | 0 | (từ cũ) Begin felling timber (to build house) |
| thô mộc | 0 | thô sơ và mộc mạc, chưa được gia công, trau chuốt |
| thước mộc | 0 | đơn vị cũ đo độ dài, bằng 0,425 mét |
| ăn nói mộc mạc | 0 | to speak with simplicity |
| động thổ mộc | 0 | begin or start building a house |
Lookup completed in 167,542 µs.