bietviet

mộc

Vietnamese → English (VNEDICT)
stamp, seal; unlacquered, unvarnished, unbleached
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Wood Thợ mộc | A workman making wood-things, a carpemter, a oiner
Plain, unlacquered, unvarished, unbleached Mua đôi guốc mộc | To buy a pair of plain wood clogs
Plain, unlacquered, unvarished, unbleached Lụa mộc | Unbleached silk cloth
Shield Lấy mộc đỡ tên | To stop a arrow with a shield
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây bụi nhỏ, lá có răng cưa, mọc đối, hoa nhỏ màu trắng và rất thơm, thường dùng để ướp chè, thuốc lá
N đồ gỗ [nói khái quát] đồ mộc ~ theo học nghề mộc
A [đồ gỗ, gạch ngói, vải lụa, v.v.] ở trạng thái thô sơ, chưa được gia công thêm cho đẹp, bóng guốc mộc ~ chiếu mộc ~ vải để mộc, không nhuộm
N vật cầm tay để che đỡ cho gươm giáo khỏi đâm trúng người trong chiến trận thời xưa, thường làm bằng gỗ dày
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 411 occurrences · 24.56 per million #3,493 · Intermediate

Lookup completed in 167,542 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary