| Compound words containing 'một' (770) |
| word |
freq |
defn |
| một số |
9,833 |
a number (of), certain, several, some |
| một cách |
5,185 |
in a ~ manner, ~ly |
| một vài |
3,047 |
a few, several, some |
| một lần |
2,912 |
once, at the same time, simultaneously |
| một nửa |
984 |
one half |
| một mình |
851 |
alone, by oneself, solitary, single-handed, solo, on one’s own |
| một chút |
815 |
a little, a tiny bit, a short while, moment, instant |
| một số người |
501 |
a number of people |
| một lúc |
484 |
(for a) moment, instant, short while |
| một khi |
431 |
once |
| một mặt |
320 |
on the one hand |
| một lời |
287 |
a word |
| một ít |
267 |
a little bit, a tiny bit, a dash |
| một hôm |
192 |
one day |
| một thể |
175 |
at the same time, on the same occasion |
| một đôi |
150 |
a few, some |
| một chiều |
106 |
one-way, direct current |
| một ngày |
84 |
a day |
| một lòng |
73 |
whole-heartedly |
| một lát |
62 |
(for a) moment, short while |
| một mực |
48 |
to persist, insist; steadfastly, persistently |
| một đời |
48 |
one’s life(time) |
| con một |
44 |
only child |
| một mạch |
44 |
at one go, at one stretch, at a one sitting |
| mai một |
40 |
to be concealed, wrapped up |
| một số ít |
34 |
a small number |
| mỗi một |
28 |
each alone, each one, by oneself |
| một phen |
26 |
once |
| một tuần |
24 |
one week |
| một hai |
23 |
one or two, a few |
| số một |
16 |
number one, first |
| từng bước một |
16 |
step by step |
| một tí |
14 |
a little, a bit |
| một chốc |
7 |
an instant |
| một cách thức |
7 |
manner, way, form, pattern |
| một mẻ |
7 |
be in for |
| một phép |
6 |
[làm theo, nghe theo] một cách hoàn toàn, không hề có chút biểu hiện chống đối, kháng cự nào |
| một hơi |
5 |
in a row, at a stretch |
| một lúc lâu |
5 |
a long moment |
| bước một |
4 |
step by step, slowly |
| một chút nữa |
3 |
a little more |
| một cái |
3 |
once, one time, one thing |
| một dạo |
3 |
for a time, for some time |
| một lần khác |
3 |
another time, on another occasion |
| một chặp |
2 |
a little while |
| một cái gì |
2 |
something |
| một loạt |
2 |
a series |
| một đôi khi |
2 |
sometimes, occasionally |
| rõ mồn một |
2 |
absolutely clear |
| canh một |
1 |
first watch (military) |
| một chút xíu |
1 |
a little, a tiny bit |
| một mai |
1 |
one day, one of these days |
| một năm |
1 |
a year, per year |
| năm một |
1 |
every year, yearly |
| tháng một |
1 |
tháng đầu tiên của năm dương lịch |
| ba bó một giạ |
0 |
a sure thing |
| biết chắc một điều |
0 |
to know one thing for sure |
| biết hết ngõ ngách một thành phố |
0 |
to know one’s ways about in a city |
| bác bỏ một thỉnh cầu |
0 |
to reject a request |
| bất giác kêu lên một tiếng |
0 |
to utter a scream suddenly |
| bất giác nhớ đến một câu chuyện cũ |
0 |
suddenly, an old story came to his mind |
| bấy lâu mới được một dịp |
0 |
for so long, there has not been such an opportunity |
| bằng một dáng điệu |
0 |
with an air of |
| bằng một giọng |
0 |
in a voice, with a tone of voice |
| bằng một giọng xúc động |
0 |
in an emotional tone of voice |
| bằng một tay |
0 |
in one hand, with one hand |
| bị bỏ một mình căn nhà |
0 |
to be left alone at home |
| bị mai một |
0 |
to be covered up |
| bị mắng một trận nên thân |
0 |
to get a sound scolding |
| bị một tư tướng ám ảnh |
0 |
to be obsessed with an idea |
| bọn chúng cùng một nậu |
0 |
they belonged to the same gang |
| bỏ một mình |
0 |
to leave alone, by oneself |
| bỗng một ngày |
0 |
suddenly one day |
| bớt một thêm hai |
0 |
to bargain |
| chiếm một vai trò quan trọng |
0 |
to play a vital role |
| cho đến một ngày |
0 |
until one day |
| chuyến đi phải mất một ngày |
0 |
the journey takes a day |
| chính sách một Trung Quốc |
0 |
one China policy |
| chính ông ta không có một văn phòng tiêng |
0 |
even he, he himself doesn’t have a private office |
| chúng nó cùng làm một nghề với nhau |
0 |
they follow the same profession |
| chúng ta không thể làm một mình nổi |
0 |
we can’t do it ourselves, by ourselves |
| chưa tới một năm |
0 |
not even a year yet |
| chưa được một năm |
0 |
not quite, not even a year |
| chẳng hỏi thêm một câu |
0 |
to not ask any (more) questions |
| chặt ngọn một cây |
0 |
to top, cut the top off, a tree |
| chế độ một vợ một chồng |
0 |
monogamy, monogamous relationship |
| chếch về bên trái một chút |
0 |
a little slanted toward the left |
| chết một cách mờ ám |
0 |
to die in a suspicious manner |
| chỉ một chút thôi |
0 |
only a little |
| chỉ một lúc sau |
0 |
only a moment later |
| chỉ một năm sau |
0 |
only a year later |
| chịu một điều kiện |
0 |
to agree to one condition |
| chờ một lát |
0 |
to wait a moment |
| chờ một thời gian |
0 |
to wait a while |
| chừng một giờ |
0 |
about one o’clock |
| chừng một giờ tôi mới đi |
0 |
I’m not going until about 1:00 |
| cách một giờ |
0 |
every hour, once an hour |
| còn nhõn có một đồng |
0 |
to have only one dong left |
| có giá trị một năm |
0 |
to be valid for one year |
| có một |
0 |
unique |
| có một chút ít |
0 |
there is a little bit, there is a small amount |
| có một cái nhìn khá tích cực về |
0 |
to have a positive view of |
| có một dạo |
0 |
there was a time when ~ |
| có một dạo được gọi là |
0 |
it was once called ~ |
| có một khoảng cách khá rộng |
0 |
to be very far apart, have a large gap, be very wide |
| có một không hai |
0 |
unique |
| có một lúc |
0 |
there was a time, one time |
| có một lúc nào đó |
0 |
there was time, at one point |
| có một lần |
0 |
there was a time, once, one time |
| có một mục đích chung |
0 |
to have a mutual, common goal, purpose |
| có một thời ở trong lính |
0 |
to spend some time in the miliary |
| có một vị trí đặc biệt |
0 |
to have a special place |
| có một điều gì |
0 |
there is something, there is a matter (that) |
| có một điểm giống nhau |
0 |
to have a point, something in common |
| có sống đến một ngàn năm nữa |
0 |
in a thousand years, in one’s whole life |
| có thêm một |
0 |
to have one more |
| cùng làm một sở |
0 |
to work in the same office |
| cùng một bọn |
0 |
in the same gang, group |
| cùng một giuộc |
0 |
out of the same cloth, of a kind |
| cùng một lúc |
0 |
at the same time |
| cùng một nhòng |
0 |
to be of the same generation (age-group) |
| cùng một ruộc |
0 |
they are all alike |
| cũng một bọn |
0 |
to belong to the same gang |
| cướp một nhà băng |
0 |
to rob a bank |
| cấp một trương mục |
0 |
to get an account |
| cật một |
0 |
|
| cắt nghĩa từng chữ một |
0 |
to explain each word |
| cộm lên một cục |
0 |
to bulge out |
| diệt một |
0 |
to exterminate |
| dòng điện một chiều |
0 |
dòng điện có chiều không thay đổi |
| dẹp qua một bên |
0 |
to put aside, place to one side |
| gióng một |
0 |
Word by word |
| giúp cho một tay |
0 |
to give someone a hand |
| giữ một kỷ niệm êm đềm của ai đó |
0 |
to keep a fond memory of someone |
| giữ một vai trò trọng yếu |
0 |
to hold an important, vital role |
| gài một loạt bom |
0 |
to set off a series of bombs |
| gây một cảm tưởng xấu |
0 |
to create a bad impression |
| hoạch định một kế hoạch |
0 |
to form a plan |
| hành động một mình |
0 |
to act alone |
| hình dạng của một vật |
0 |
the form of an object |
| hít một hơi dài |
0 |
to take a deep breath |
| hóa trị một |
0 |
univalent |
| hô lên một tiếng |
0 |
to give a shout |
| hút một hơi |
0 |
to take a drag (on a cigarette, e.g.) |
| hút một hơi thuốc lá |
0 |
to take a drag on a cigarette |
| hơn một chút |
0 |
a little more |
| hơn một ngày |
0 |
more than a day |
| hơn một năm |
0 |
more than a year |
| hơn một năm sau |
0 |
more than a year later |
| hơn một thế kỷ sau |
0 |
more than a century later |
| hỏi một câu |
0 |
to ask, make a request |
| hỏi một thắc mắc |
0 |
to ask a question |
| hỏi thêm một câu |
0 |
to ask one more thing |
| khi đọc anh ấy hay nhảy cóc một đoạn |
0 |
he skips as he read |
| khiến một máy từ xa |
0 |
to control a machine remotely |
| khoảng một tuần một lần |
0 |
about once a week |
| khui một lon bia |
0 |
to open a can of beer |
| khám phá ra một điều là |
0 |
to discover or find out that |
| không có một bằng chứng nào |
0 |
to have no proof, evidence |
| không có một cố gắng nào |
0 |
there has been no effort at all |
| không kém một xu |
0 |
not a penny less |
| không một ai biết gì |
0 |
no one knows anything |
| không một chút do dự |
0 |
without a moment’s hesitation |
| không một chút nghi ngờ |
0 |
without a shadow of doubt |
| không nói một tiếng nào cả |
0 |
to not say anything at all |
| không nói thêm một lời |
0 |
to not say another word |
| không trừ một ai |
0 |
without exception (of anyone) |
| khốn một nỗi |
0 |
như khốn nỗi |
| khổ một nỗi |
0 |
như khốn nỗi [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| kiểu tất cả trong một |
0 |
all in one |
| kéo dài một tuần |
0 |
to last a week, be one week long |
| kêu một chai la ve thôi |
0 |
order just a bottle of beer |
| kính một mắt |
0 |
monocle |
| ký kết một hiệp định |
0 |
to sign an agreement, intention |
| ký với nhau một hiệp ước |
0 |
to sign a treaty, pact with each other |
| kỹ hơn một chút |
0 |
a little more carefully |
| Liên Bang Nga là một vang bóng của Liên Xô ngày xưa |
0 |
The Russian Federation is only a shadow of the former Soviet Union |
| làm một cô gái mang bầu |
0 |
to make a young woman pregnant |
| làm một ly |
0 |
to have a drink (of alcohol) |
| làm một lèo sáu tiếng liền |
0 |
to work for six hours at a stretch |
| làm một mình |
0 |
work alone |
| làm một ngụm |
0 |
to take a swig |
| làm một ngụm bia |
0 |
to take a swig of beer |
| làm nổ một trái mìn |
0 |
to fire a mine |
| lái xe một vòng phía ngoài |
0 |
to drive in a circle around |
| lâu hơn một chút |
0 |
a little (while) longer |
| lên một mức đáng kể |
0 |
to increase considerably |
| lùi lại một bước |
0 |
to take a step back |
| lúc nãy một chút |
0 |
a moment ago, the moment before |
| lưỡng lự một lúc |
0 |
to hesitate for a moment |
| lạ một điều là |
0 |
strangely enough, the odd thing is |
| lần đầu tiên sau một tuần |
0 |
for the first time in a week |
| lập một kỷ nguyên mới |
0 |
to make a new epoch |
| mang một tước hiệu |
0 |
to bear, carry a title |
| mang một vẻ |
0 |
to have the appearance of, look like |
| mua một tặng một |
0 |
buy one get one free |
| muôn một |
0 |
for the smallest part; if ever, one chance out of ten thousand; if by chance |
| mách mối hàng cho một hãng buôn |
0 |
to recommend a trade firm to customers |
| mãi đến một giờ đi ngũ |
0 |
to not go to bed until one o’clock |
| mất hết một tháng |
0 |
to take an entire month, cause one to lose an entire month |
| mất một tiếng đồng hồ |
0 |
to take (or waste) an hour |
| mất một tuần |
0 |
to take a week |
| mấy đô một giờ |
0 |
a few dollars an hour |
| mắt một mí |
0 |
eyelid with a single fold (considered less attractive) |
| mặt tiền của một căn nhà |
0 |
the front of a building |
| mệnh một |
0 |
happen to die |
| mồi một điếu thuốc |
0 |
to light a cigarette |
| mồn một |
0 |
rõ đến từng chi tiết |
| mồng một |
0 |
The first |
| mỗi lần ngã là một lần bớt dại |
0 |
experience is the best teacher |
| mỗi một lần |
0 |
each time |
| mỗi ngày một nhiều |
0 |
more every day |
| mỗi người một phách |
0 |
everyone has it his own way |
| mỗi sáu tháng một lần |
0 |
once every six months |
| một bao gạo |
0 |
a bag of rice |
| một bao thuốc lá |
0 |
a pack of cigarettes |
| một buổi chiều |
0 |
an afternoon |
| một bài học |
0 |
a lesson |
| một bánh xà phòng |
0 |
a bar, cake of soap |
| một bát cơm |
0 |
a bowl(ful) of rice |
| một bãi cát |
0 |
beach |
| một bên |
0 |
one side |
| một bó hoa |
0 |
a bouquet (of flowers) |
| một bóng người |
0 |
shadow of a person, outline of a person |
| một bước |
0 |
a step |
| một bước tiến |
0 |
a step forward |
| một bạt tai |
0 |
slip, hit on someone’s ear |
| một bản hiệp ước |
0 |
a treaty |
| một bản tin chính thức |
0 |
an official report, statement |
| một bản đàn |
0 |
a piece of music |
| một bất ngờ |
0 |
a surprise, something unexpected |
| một bầu không khí thân thiện |
0 |
a friendly atmosphere |
| một bậc vĩ nhân |
0 |
a great man |
| một bề |
0 |
chỉ một cách như vậy, không có cách nào khác |
| một bề tôi trung thành |
0 |
a loyal subject |
| một bọn |
0 |
crowd, group, gang |
| một bộ râu |
0 |
a beard |
| một bức ảnh |
0 |
a picture, image |
| một bữa ăn |
0 |
a meal |
| một chai huýt ky |
0 |
a bottle of whisky |
| một chiến dịch chống rượu |
0 |
an anti-alcohol program |
| một chuyên viên |
0 |
expert, specialist |
| một chuyện |
0 |
a thing, an issue, something |
| một chuyện khác |
0 |
something else |
| một chuyện lạ |
0 |
something strange, funny story |
| một chuyện lạ lùng |
0 |
strange story, strange situation |
| một chuyện như vậy |
0 |
something like this |
| một chuyện quan trọng |
0 |
something important |
| một chuyện rất dễ làm |
0 |
something very easy to do |
| một chuyện rất quan trọng |
0 |
something very important, a very important matter |
| một chuyện sinh tử |
0 |
a matter of life or death |
| một chùm nho |
0 |
a bunch of grapes |
| một chút an ủi |
0 |
a grain of comfort |
| một chút thì giờ |
0 |
a moment, a little bit of time |
| một chút thời giờ |
0 |
a little bit of time |
| một chút xíu nữa thôi về |
0 |
just one more little thing about ~ |
| một chạp |
0 |
the eleventh and the twelfth lunar months, the end of the year |
| một chặp sau |
0 |
a little white later |
| một chỗ |
0 |
a place, one location |
| một chục |
0 |
(a group of) ten |
| một con người |
0 |
a person |
| một con người giản dị |
0 |
a simple, unaffected person |
| một con người khác |
0 |
a different (kind of) person |
| một con đường khác |
0 |
another way, another path |
| một cuốn sách |
0 |
a book |
| một cuốn sách khá dày |
0 |
a very thick book |
| một cuộc nói chuyện qua điện thoại |
0 |
a telephone conversation |
| một cuộc tấn công quân sự |
0 |
a military attack |
| một cách an toàn |
0 |
safely, securely |
| một cách bất hợp pháp |
0 |
illegally, in an illegal manner |
| một cách bất ngờ |
0 |
unexpectedly |
| một cách chuyên nghiệp |
0 |
professionally |
| một cách có hệ thống |
0 |
systematically |
| một cách có tổ chức |
0 |
planned, premeditated |
| một cách dịu dàng |
0 |
gracefully |
| một cách hợp pháp |
0 |
legally, legitimately |
| một cách hữu hiệu |
0 |
efficiently |
| một cách khác thường |
0 |
in an unusual, extraordinary way |
| một cách không kiên nhẫn |
0 |
impatiently |
| một cách liên tục |
0 |
continuously |
| một cách lâu bền |
0 |
in a long-term manner |
| một cách lịch sự |
0 |
politely |
| một cách nhanh chóng |
0 |
quickly |
| một cách nhoan ngoãn |
0 |
nicely, obligingly |
| một cách thành thạo |
0 |
expertly |
| một cách đàng hoàng |
0 |
nicely, properly |
| một cách đáng kể |
0 |
considerably |
| một cái gì đó |
0 |
something |
| một cái gậy bây dai |
0 |
a stick that long |
| một cái gọi là |
0 |
a thing called |
| một cái lỗ |
0 |
a hole |
| một cái lỗ sâu hoắm |
0 |
a very deep hole |
| một cái máy |
0 |
machine |
| một cái mới |
0 |
a new one |
| một cái nhìn |
0 |
vision, a way of looking at sth |
| một cái nữa |
0 |
one more, once more |
| một cái thây ma |
0 |
a corpse |
| một cái thú |
0 |
pleasure, delight |
| một câu |
0 |
phrase, sentence |
| một câu chuyện |
0 |
story, tale |
| một câu hỏi |
0 |
a question |
| một câu nói |
0 |
phrase, sentence, statement, utterance |
| một cây súng |
0 |
a gun |
| một công ty vốn 100% của ngoại quốc |
0 |
a 100% foreign-owned company |
| một công đôi việc |
0 |
kill two birds with one stone |
| một cú phôn |
0 |
a phone call |
| một cú điện thoại |
0 |
a telephone call |
| một cơn hen |
0 |
asthma attack |
| một cảm giác |
0 |
a feeling |
| một cảnh tượng hãi hùng |
0 |
a terrible scene |
| một cảnh tượng kỳ dị |
0 |
a strange sight |
| một cặp |
0 |
a couple |
| một cặp dò dài |
0 |
a pair of long legs |
| một cặp mắt |
0 |
(a pair of) eyes |
| một cỗ bài |
0 |
deck of (playing) cards |
| một dân tộc đầy sức sống |
0 |
a powerful nation |
| một dạo nghị định |
0 |
an order, decree |
| một dấu hiệu tốt |
0 |
a good sign |
| một gia đình quý tộc |
0 |
an aristocratic family |
| một giò nữa |
0 |
one more hour |
| một giọt máu đào hơn ao nước lã |
0 |
blood is thicker than water |
| một giờ |
0 |
one o’clock, one hour |
| một giờ rưỡi |
0 |
1:30, one thirty |
| một gương mẫu cho những người khác |
0 |
an example, model for other people |
| một hai bận |
0 |
once or twice |
| một hiện tượng tương đối hiếm hoi |
0 |
a relatively rare phenomenon |
| một hiệp là xong |
0 |
to be done in one trip, one pass |
| một kho vàng không bằng một nang chữ |
0 |
knowledge is power |
| một két bia |
0 |
a case of beer |
| một kẻ |
0 |
guy, person |
| một kẻ giết mướn |
0 |
killer, assassin |
| một kế |
0 |
a plan |
| một kế hoạch |
0 |
a plan |
| một loạt bom |
0 |
a series of bombs |
| một loạt vấn đề |
0 |
a series of problems |
| một luật sư |
0 |
lawyer |
| một ly cà phê |
0 |
a cup of coffee |
| một lá mầm |
0 |
lớp thực vật gồm những cây mà hạt chỉ có một lá mầm, như cây lúa, cây cau, v.v.; phân biệt với hai lá mầm |
| một lát sau |
0 |
a little later |
| một lèo |
0 |
at a stretch, at one sitting |
| một lúc sau |
0 |
a moment later |
| một lý do |
0 |
one reason, a reason |
| một lý do khác |
0 |
another reason |
| một lý do khác là |
0 |
another reason is |
| một lượt |
0 |
at once, at the same time |
| một lần cho xong |
0 |
once and for all |
| một lần chót |
0 |
a final time, one last time |
| một lần cuối cùng |
0 |
one last time |
| một lần nữa |
0 |
once again, one more time |
| một lỗ người chui lọt |
0 |
a hole big enough for a person to fit through |
| một lớp tuyết |
0 |
a layer of snow |
| một lời hứa |
0 |
a promise |
| một lời khuyên |
0 |
a piece of advice, a word of advice |
| một lời nói, một đọi máu |
0 |
promise is debt |
| một lời xin lỗi suông |
0 |
an empty apology |
| một miếng đất nhỏ |
0 |
a small piece of land |
| một miệng thì kín, chín miệng thì hở |
0 |
When three know, all know it |
| một mất một còn |
0 |
all-out struggle, life-and-death struggle |
| một mắt xích bung làm đứt tung dây xích |
0 |
One link broken, the whole chain is broken |
| một mặt hơn mười gói |
0 |
A bird in the hand is worth two in the bush |
| một mặt quan trọng |
0 |
an important aspect, part |
| một mặt ~ một mặt khác ~ |
0 |
on one hand ~ on the other hand ~ |
| một mẻ sợ |
0 |
a scare |
| một mẻ trộm |
0 |
a theft, a burglary |
| một mối đe dọa về quân sự |
0 |
a military threat |
| một mớ |
0 |
a lot, a bunch, a set, a group |
| một mớ hỗn tạp |
0 |
mish-mash, hodge-podge |
| một mớ thì giờ |
0 |
a lot of time, a bunch of time |
| một mớ vỏ xe |
0 |
a set of (automobile) tires |
| một Mỹ kim ăn 70 đồng |
0 |
one U.S. dollar costs 70 dong |
| một nghề khác |
0 |
a different occupation |
| một nguồn đầu tư an toàn |
0 |
a safe investment |
| một ngài da đen |
0 |
a black gentleman |
| một ngày kia |
0 |
one day |
| một ngày lao động |
0 |
work day, working day |
| một ngày một tăng thêm |
0 |
increase day by day |
| một ngày như ngày hôm nay |
0 |
a day like today |
| một ngày nào đó |
0 |
someday |
| một ngày nữa |
0 |
one more day |
| một ngày qua đi |
0 |
a day passes, a day goes by |
| một ngày sau khi |
0 |
a day after (something) |
| một ngày trước đó |
0 |
one day before, a day earlier |
| một ngôi nhà nhỏ ấm cúng |
0 |
a snug little house |
| một người |
0 |
a person |
| một người bạn |
0 |
a friend |
| một người bạn cũ |
0 |
an old friend |
| một người con gái |
0 |
a girl, a woman |
| một người cảnh sát |
0 |
a policeman |
| một người khác |
0 |
another person |
| một người lạ |
0 |
a stranger |
| một người Mỹ |
0 |
an American |
| một người thứ ba |
0 |
someone else, a third party |
| một người tình nghi |
0 |
a suspect (in a crime) |
| một người tị nạn |
0 |
a refugee |
| một người tị nạn chánh trị |
0 |
political refugee |
| một người vô sự |
0 |
a person without a care (in the world) |
| một người vợ |
0 |
a wife |
| một người đàn bà |
0 |
a woman |
| một người đàn ông |
0 |
a man, a male person |
| một người đồng hương |
0 |
a (fellow) countryman, compatriot |
| một người đồng minh |
0 |
an ally |
| một nhân vật rất quan trọng |
0 |
very important personality, VIP |
| một nhóm dân chài |
0 |
a group of fishermen |
| một nhóm người |
0 |
a group of people |
| một năm sau |
0 |
one year later |
| một nơi khác |
0 |
another place, a different place |
| một nơi lạ |
0 |
a strange place |
| một nạm gạo |
0 |
a handful of rice |
| một nắm gạo |
0 |
a handful of rice |
| một nọn gạo |
0 |
a handful of rice |
| một nố nợ |
0 |
a sum owed, a debt |
| một nụ hôn |
0 |
a kiss |
| một nửa số |
0 |
one half |
| một phái đoàn dẫn đầu bởi tướng X |
0 |
a delegation lead by general X |
| một phát |
0 |
a shot, a sudden event |
| một phút |
0 |
one minute |
| một phút đồng hồ |
0 |
one minute |
| một phần ba |
0 |
one-third |
| một phần mười |
0 |
one tenth |
| một phần tư |
0 |
one-fourth |
| một quân lực hùng mạnh |
0 |
a strong military |
| một rắc rối |
0 |
complication |
| một sáng |
0 |
one morning |
| một sản phẩm của tưởng tượng |
0 |
a product of one’s imagination |
| một số các |
0 |
a number of |
| một số giới chức đã chống lại dự án này |
0 |
a number of authorities resisted this plan |
| một số khác |
0 |
a number of others |
| một số lớn trong số người bị bắt |
0 |
many of those arrested |
| một số người cho là |
0 |
some people believe (or say) that ~ |
| một số người e rằng |
0 |
a number of people fear that |
| một số tiền |
0 |
some (amount of) money |
| một số tiền không lồ |
0 |
a large sum of money |
| một số tiền lớn |
0 |
a large amount of money, a lot of money |
| một số ít người |
0 |
a small number of people |
| một sỗ bài |
0 |
a set, deck of cards |
| một sớm một chiều |
0 |
overnight |
| một sợi dây kim khí |
0 |
a piece of wire |
| một sự bất tín, vạn sự không tin |
0 |
a liar is not believed when he speaks the truth |
| một sự kiện lịch sử |
0 |
a historical event |
| một sự thật không thể chối cãi |
0 |
an undeniable, irrefutable truth |
| một thiên tài vừa nảy nở |
0 |
a budding genius |
| một thoáng sao |
0 |
a (little) while later |
| một tháng |
0 |
one month, per month |
| một tháng lương |
0 |
a month’s pay, a month’s wages |
| một tháng sau |
0 |
one month later |
| một thí dụ nữa là |
0 |
another example is |
| một thí dụ điển hình |
0 |
a typical example |
| một thôi |
0 |
a time, period of time |
| một thất bại nặng |
0 |
a heavy defeat |
| một thất bại nặng nề |
0 |
heavy defeat |
| một thắng lợi đối với Việt Nam |
0 |
a victory for Vietnam |
| một thằng |
0 |
guy, fellow |
| một thằng cáo già |
0 |
a clever guy |
| một thằng khốn nạn |
0 |
bastard, miserable person |
| một thằng ngu |
0 |
stupid person |
| một thằng to con |
0 |
a big guy |
| một thằng tị nạn |
0 |
a refugee |
| một thằng vũ phu đánh vợ |
0 |
wife beater |
| một thằng ăn cướp |
0 |
robber |
| một thời |
0 |
at one time, previously, once |
| một thời gian |
0 |
a period of time, a while |
| một thời gian ngắn |
0 |
a short period of time |
| một thời gian ngắn nhiều |
0 |
in a short period of time |
| một thời gian ngắn sau khi |
0 |
a short time thereafter, shortly afterwards |
| một thời gian ngắn trước khi |
0 |
a short time before |
| một thời vàng son |
0 |
golden age, heyday |
| một thời đại mới |
0 |
a new age, era |
| một thứ |
0 |
(1) a guy; (2) a kind of |
| một thứ bạn |
0 |
a friend |
| một thứ gì còn sống |
0 |
something alive |
| một thứ nghệ thuật |
0 |
an art |
| một thứ người ngoài |
0 |
outsider |
| một thực tế không vui |
0 |
an unpleasant, unhappy reality |
| một tia hy vọng |
0 |
a ray of hope |
| một tiếng |
0 |
a sound, a noise |
| một tiếng bịch |
0 |
a thud |
| một tiếng chửi thề |
0 |
a curse |
| một tiếng điếc tai |
0 |
an ear-shattering, deafening noise |
| một triệu |
0 |
(1) one million; (2) omen; (3) to recall |
| một trong |
0 |
one of |
| một trong hai |
0 |
one of two |
| một trong hai việc |
0 |
one of two things |
| một trong những |
0 |
one of several, one of many, some; one of these |
| một trong những chương trình |
0 |
one of many projects, programs, plans |
| một trong số các |
0 |
one of a number of; one among |
| một trong số rất ít |
0 |
one of a small number of |
| một truyện dài |
0 |
a long story |
| một trăm |
0 |
one hundred |
| một trăm lẽ một |
0 |
101 |
| một trăm ngà |
0 |
one hundred thousand |
| một trăm phần trăm |
0 |
one hundred percent |
| một trận thừa sống thiếu chết |
0 |
life-or-death battle |
| một tuần lễ |
0 |
one week |
| một tuần lễ lao động |
0 |
a week’s work, labor |
| một tuần nữa |
0 |
one more week |
| một tuần sau |
0 |
a week later |
| một tuổi rưỡi |
0 |
a year and a half old |
| một tác nhân gây ra tai nạn |
0 |
a factor in the accident |
| một tách cà phê |
0 |
a cup of coffee |
| một tách cà phê nữa |
0 |
another cup of coffee |
| một tẹo |
0 |
như một tí |
| một tối |
0 |
one night, one evening |
| một tủ sách xếp đặt ngay ngắn |
0 |
a neatly arranged bookcase |
| một việc |
0 |
something |
| một việc cần làm ngay |
0 |
something that needs to be done right away |
| một việc gì |
0 |
something |
| một việc mà |
0 |
something which, something that |
| một việc nhỏ |
0 |
something small |
| một vài lần |
0 |
a few times, a time or two |
| một vòng |
0 |
once, one time around |
| một vấn đề rất nhạy cảm đối với Trung Quốc |
0 |
a sensitive issue for China |
| một vật gì |
0 |
an item, an object |
| một vật gì đó |
0 |
some object (or another) |
| một vị anh tài |
0 |
a man of great talent |
| một vụ rút lui chiến thuật |
0 |
a tactical withdrawal |
| một xã hội đang thay đổi |
0 |
a changing society |
| một yếu tố khác là ~ |
0 |
another factor is |
| một ít tiền |
0 |
a little money |
| một ông thầy đồ nệ cổ |
0 |
an old-fogy of a Chinese scholar |
| một điếu thuốc |
0 |
a cigarette |
| một điếu thuốc lá |
0 |
a cigarette |
| một điều |
0 |
one thing |
| một điều an ủi lớn |
0 |
a great comfort |
| một điều kiện |
0 |
a condition, one condition |
| một điều nữa |
0 |
one more thing |
| một điều quan trọng |
0 |
something important |
| một điều quan trọng nên nhớ là |
0 |
an important thing to remember is ~ |
| một điều quan trọng nữa là |
0 |
another important thing is |
| một điều đáng lưu ý là |
0 |
one thing deserving attention is |
| một điều đáng mừng |
0 |
something to be happy about |
| một đàn cú |
0 |
a flock of owls |
| một đám |
0 |
group of, crowd of |
| một đám người |
0 |
a group of people |
| một đêm |
0 |
a night |
| một đòn chí tử |
0 |
a fatal blow |
| một đóa hoa |
0 |
a flower |
| một đạo binh |
0 |
an army |
| một đảng đàn em |
0 |
subordinate group |
| một đống |
0 |
heap, pile |
| một đống cát |
0 |
a pile of sand |
| một đứa bé sơ sinh |
0 |
a newborn (baby) |
| mới có một đứa thôi |
0 |
just one child so far |
| mới rồi, người ta tìm được một ngôi sao mới |
0 |
In most recent days, a new star has been discovered |
| mở một cuộc thi |
0 |
to start a competition |
| mở một vòng đàm phán |
0 |
to open a round of talks |
| nghiền ngẫm một vấn đề |
0 |
to ponder a question |
| nghênh tiếp trọng thể một đơn vị khách quý |
0 |
to welcome and entertain solemnly a guest of honor |
| nghĩ ra một chuyện |
0 |
to think of something, have an idea |
| nghĩ ra một chuyện khác |
0 |
to think up something else, come up with another idea |
| nghĩ ra một kế hoạch |
0 |
to think of a plan, come up with a plan |
| nghĩ đến một cái kế |
0 |
to think of a plan, come up with a plan |
| ngày một |
0 |
như ngày càng |
| ngày một ngày hai |
0 |
day by day, day after day |
| ngó một cái |
0 |
to take a look |
| ngưng một lúc |
0 |
to stop for a moment |
| ngả một chum tương |
0 |
to ferment a jar of Soya sauce |
| ngấu một lúc hết cả con gà |
0 |
to gobble a whole chicken in a moment-ripe |
| ngặt một nỗi |
0 |
tổ hợp biểu thị điều sắp nói là nỗi khó khăn, gây cản trở cho việc thực hiện điều vừa nói đến trước đó |
| ngồi một đống |
0 |
to sit in a heap |
| ngủ một cái |
0 |
to take a nap |
| ngủ một giấc |
0 |
to have a sleep, sleep a certain time |
| ngừng một chút |
0 |
to stop for a moment |
| nheo mắt một phát |
0 |
to give a wink |
| nhiễm một thói quen |
0 |
to acquire a habit |
| nhiễm một thói xấu |
0 |
to contract a bad habit |
| nhoáng một cái biến đâu mất |
0 |
to vanish in a flash |
| nháy mắt một cái |
0 |
in the wink of an eye |
| nhìn một vòng chung quanh |
0 |
to look around (once) |
| nhìn qua một cái |
0 |
to take a (single) look |
| như một cái máy |
0 |
like a machine |
| như một huyền thoại |
0 |
like a legend, legendary |
| như một người khách lạ |
0 |
as if one were a stranger |
| như một người điên |
0 |
like a crazy person |
| nhảy một đoạn trong sách |
0 |
to skip over a passage in a book |
| nhấn mạnh về một điểm |
0 |
to press a point |
| nhận thấy một chuyện lạ |
0 |
to see something strange |
| nhập bó hoa làm một |
0 |
to join two bouquets together into one |
| nhờ đến một phép lạ |
0 |
to pray for a miracle |
| non một thế ky |
0 |
just under a century |
| nâng lên một mức đáng kể |
0 |
to increase considerably |
| nêu lên một câu hỏi |
0 |
to raise a question |
| nói gióng một |
0 |
to talk curtly, speak in monosyllables |
| nói một cách tổng quát |
0 |
to speak in general, generally speaking |
| nói một câu |
0 |
to say something, say anything |
| nói một lời pha trò |
0 |
to tell a joke |
| nói một tiếng |
0 |
to speak a word, make a sound |
| nói ra một sự thật |
0 |
to speak the truth, tell the truth |
| nói thêm một câu |
0 |
to say something |
| nói tiếng Mỹ một cách khó khăn |
0 |
to speak English with difficulty |
| nói tiếng Việt một cách thoải mái |
0 |
to speak Vietnamese with ease |
| nạn đói vẫn còn đe dọa một phần lớn dân số |
0 |
famine still threatens a majority of the population |
| nẩy ra một ý tưởng |
0 |
to give birth to a thought |
| nằm bếp mất một tháng |
0 |
to be confined for a month |
| nằm một đống |
0 |
to lie in a heap, lie in a pile |
| nếm một món ăn |
0 |
to try a dish |
| nổ một phát |
0 |
to fire a shot |
| nổ tung của một vẩn thạch |
0 |
meteorite strike |
| nổi lân làm một cuộc cách mạng |
0 |
to rise up in revolt, revolution |
| phác họa một kế hoạch |
0 |
to sketch out a plan |
| phác thảo một kế hoạch |
0 |
to outline (sketch out) a plan |
| phần một |
0 |
part one |
| quá trưa một chút |
0 |
a little after noon |
| quê một cục |
0 |
rất quê mùa, gây cảm giác khó chịu |
| ra một góc nhà |
0 |
into a corner |
| rên lên một tiếng |
0 |
to give out a moan, moan |
| rú lên một tiếng |
0 |
to shout, let out a shout |
| rơi đánh bẹt một cái |
0 |
to fall with a flop |
| sang một bên |
0 |
to one side |
| sao nó có thể làm một việc như thế |
0 |
how could he do such a thing |
| sau hơn một tuần lễ |
0 |
after more than a week |
| sau một ngày lao động vất vả |
0 |
after a hard day’s work |
| sau một phút |
0 |
after a minute |
| sau một thời gian |
0 |
after a period of time |
| sau một đêm dài |
0 |
after a long night |
| suy nghĩ một chút |
0 |
to think for a moment |
| suy nghĩ một lúc |
0 |
to think for a moment |
| suốt một năm |
0 |
for a year, a year long |
| suốt một đêm |
0 |
overnight, throughout the night |
| săn sóc một người bịnh |
0 |
to look after a sick person |
| sẽ có một ngày |
0 |
a day will come (when) |
| sẽ có một ngày nào đó |
0 |
there will come a day, someday |
| số một thế giới |
0 |
first in the world, number one in the world |
| sống cùng một thế hệ với |
0 |
to live in the same generation as |
| sống một cuộc đời |
0 |
to live a life |
| sống một mình |
0 |
to live alone |
| sống ở một nơi lạ |
0 |
to live in a strange place |
| tham khảo một số cơ sở dữ liệu |
0 |
to reference a database |
| thay đổi một cách triệt để |
0 |
to change radically |
| theo một con số ước lượng |
0 |
according to one estimate |
| theo một cách |
0 |
in a manner, way |
| theo một cách khác |
0 |
in a different way |
| theo một cách nghiêm khắc |
0 |
severely, sternly |
| theo một nhân chứng |
0 |
according to a witness |
| thi hành một nghĩa vụ |
0 |
to carry out a duty, obligation |
| thu thập đến một trình độ |
0 |
to reach a degree, level |
| thui thủi một mình |
0 |
to be solitary |
| thành lập một ủy ban |
0 |
to form a committee |
| thành một hàng |
0 |
in a row, in a line |
| tháng mười một |
0 |
November |
| thêm một cái |
0 |
one more thing |
| thêm một lúc |
0 |
another moment, a moment longer |
| thêm một lần nữa |
0 |
one more time |
| thêm một ngày nữa |
0 |
one more day |
| thảy một trái lựu đạn |
0 |
to throw a grenade |
| thở dài ra một cái |
0 |
to sigh, let out a sigh |
| thở phào ra một cái nhẹ nhỏm |
0 |
to sigh softly |
| thực hành một chương trình |
0 |
to put a program into practice |
| tin một cách mù quáng |
0 |
to have a blind confidence in someone |
| tiếng một |
0 |
vocabulary |
| tiếp một phái đoàn |
0 |
to receive, meet a delegation |
| trong một cuộc phỏng vấn dành cho thông tấn xã Reuters |
0 |
in an interview with the news agency Reuters |
| trong một cơn thử thách |
0 |
in a trial phase, period |
| trong một diễn biến khác |
0 |
in another development, elsewhere |
| trong một giây phút |
0 |
for a moment |
| trong một ngày |
0 |
in one day |
| trong một ngày không xa |
0 |
(a day) not long from now |
| trong một năm |
0 |
per year, yearly, during one year |
| trong một phút |
0 |
in a minute |
| trong một phạm vi lớn |
0 |
on a wide, broad, large scale |
| trong một thời gian lâu |
0 |
for a long time |
| trong một thời gian ngắn |
0 |
soon, in a short period of time, shortly |
| trong một thời ngắn |
0 |
in a short period of time |
| trong một tinh thần hữu nghị |
0 |
in a spirit of friendship |
| trong một tuần |
0 |
per week, during one week |
| trong một tương lai gần |
0 |
in the near future |
| trong một tương lai không xa |
0 |
in the not so distant future |
| trong một vài ngày tới |
0 |
in the next few days |
| trong một ý ngiã |
0 |
in one sense |
| trong vòng một hai tuần |
0 |
within one or two weeks |
| trong vòng một ngày |
0 |
in one day, during the course of a single day |
| trong vòng một thế hệ |
0 |
within a generation |
| trong vòng một tuần |
0 |
within a week |
| tránh hẳn một hoạn động |
0 |
to avoid, refrain from an activity |
| trên một căn bản rộng rãi |
0 |
on a wide, broad basis |
| tròn mười một tuổi |
0 |
to turn, become 11 (years old) |
| trước một tháng |
0 |
a month in advance, a month before |
| trước sau như một |
0 |
consistent |
| trả lời một cách mơ hồ |
0 |
to give an equivocal answer |
| trả trước một tuần |
0 |
to pay a week in advance |
| trải qua một thử thách |
0 |
to go through an ordeal |
| trở thành một trở ngại |
0 |
to become an obstacle |
| trở thành một đề tài lớn |
0 |
to become a large topic |
| trừ một người |
0 |
except for one person |
| tuyên bố một cách giản dị |
0 |
to state simply |
| tài năng của họ phải mai một |
0 |
their talent had to be concealed |
| tìm ra một giải pháp |
0 |
to come up with a solution |
| tình hình phát triển một cách bất lợi |
0 |
an unfavorable turn in the situation |
| tí một |
0 |
in driblets |
| tính một đằng ra một nẻo |
0 |
not work out as planned |
| tạo một môi trường thuận lợi |
0 |
to create a good, favorable environment |
| tải xuống một tập tin |
0 |
to download a file |
| tắm một cái |
0 |
to take a shower, bath |
| tắm một phát |
0 |
to take a bath |
| tổ chức một cuộc họp báo |
0 |
to organize a press conference |
| tổ chức một cuộc xuống đường |
0 |
to organize a march |
| tổ chức một hội nghị |
0 |
to organize a conference |
| từ một nơi này qua một nơi khác |
0 |
from one place to another |
| từ một vài năm gần đây |
0 |
beginning a few years ago |
| từng cái (người) một |
0 |
one by one |
| từng hai người một |
0 |
two persons at one time |
| từng nghìn một |
0 |
by the thousand |
| từng người một |
0 |
one by one (individual) |
| từng thứ một |
0 |
each item |
| từng trăm một |
0 |
by the hundred |
| từng tá một |
0 |
by the dozen |
| uống có một chén rượu đã ngà ngà |
0 |
to feel tipsy only after drinking a cup of alcohol |
| uống một hớp |
0 |
to have a sip, drink a sip |
| uống một ngụm bia |
0 |
to drink a sip or mouthful of beer |
| uống từng ngụm nước chè một |
0 |
to drink tea in mouthfuls (gulps) |
| và thêm một cái |
0 |
and one more thing |
| vào một ngày gần đây |
0 |
at an early date |
| vì một câu truyện ái tình |
0 |
on account of a love affair |
| vì một vài lý do |
0 |
for several reasons |
| vặn chìa khóa một nấc nữa |
0 |
to turn the key another click |
| với một góc 45 độ |
0 |
at a 45 degree angle |
| với một nụ cười trên môi |
0 |
with a smile on one’s lips |
| với một vẻ thán phục |
0 |
with admiration, admiringly |
| xin gửi anh một chút quà mọn |
0 |
I am sending you a very small present |
| xin lưu ý một điều |
0 |
please note (one thing) |
| àm một cái gì cho bạn bè |
0 |
to do something for one’s friends |
| áp đặt một gánh nặng |
0 |
to put, place a burden on |
| ông là một trong số các nhạc sĩ |
0 |
he was one of a number of musicians |
| ý kiến ấy quả là một cao kiến |
0 |
that is really an excellent idea |
| đang ngày một |
0 |
to be ~ ing |
| đang ngày một giảm |
0 |
to be decreasing |
| đanh một cái |
0 |
to strike a blow |
| đem lại một cuộc ngưng bán |
0 |
to restore a cease-fire |
| đem đến một số giới hạn |
0 |
to carry a number of restrictions |
| đi một vòng |
0 |
to walk around (once) |
| đi ngang qua một con đường |
0 |
to walk across a street |
| đi đến một biểu quyết |
0 |
to arrive at a decision |
| Đài Loan là một tỉnh ly khai |
0 |
Taiwan is a dissident province |
| đánh chiếm một cao điểm |
0 |
to rush a height |
| đánh dấu một khúc quanh quan trọng |
0 |
to mark an important turning point |
| đánh đùng một cái |
0 |
zđột nhiên, hết sức bất ngờ, không ai nghĩ tới |
| đã có một lần |
0 |
once, at one time |
| đó cũng là một sự an ủi |
0 |
that’s one consolation |
| đóng một vai |
0 |
to play, act out a role |
| đóng một vai trò |
0 |
to play a role |
| đóng một vai trò quan trọng |
0 |
to play a vital, important role |
| đóng một vai trò then chốt |
0 |
to play an important, essential role |
| đùng một cái |
0 |
suddenly, unexpectedly, all of a sudden |
| đúng một giờ |
0 |
exactly one o’clock; one o’clock sharp |
| đúng một phút |
0 |
exactly one minute |
| đúng một tuần sau khi |
0 |
exactly one week after |
| đưa một chuyện mờ ám ra ánh sáng |
0 |
to bring to light a dubious affair |
| đưa ra một bộ mặt |
0 |
to bring out a new look |
| đưa ra một tài liệu |
0 |
to bring forth a document |
| đường một chiều |
0 |
one-way street |
| được hơn một năm |
0 |
after more than a year |
| đảo mắt một vòng |
0 |
to take a look around |
| đảo ngược một luật |
0 |
to overturn a law |
| đắp một đập |
0 |
to build a dam |
| đặt một điêu kiện |
0 |
to set a condition (for something) |
| đến một lúc nào đó |
0 |
at one point, at a certain time |
| đến một mức nào đấy |
0 |
to a certain extent (measure, degree) |
| đề cập một vấn đề |
0 |
to deal with a question |
| đề cử vào một chức vụ nội các |
0 |
to appoint to a cabinet office |
| để ý một điều |
0 |
to pay attention to sth, notice something |
| đọc ngấu nghiến một cuốn sách |
0 |
to devour a book |
| đối phó với một vấn đề |
0 |
to deal with an issue |
| đối xử bất công với một người |
0 |
to treat someone unjustly |
| đốt phá một làng mạc |
0 |
to burn down a village |
| động một tị là |
0 |
at the slightest provocation |
| độp một cái |
0 |
all of a sudden |
| ở cùng một nhà |
0 |
together in the same house |
| ở một chỗ nào đó |
0 |
somewhere, in some place |
| ở một cấp thấp hơn |
0 |
at a lower level |
| ở nhà một mình |
0 |
home alone |
| ợ một cái |
0 |
to burp once |
Lookup completed in 220,498 µs.