| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | chỉ một cách như vậy, không có cách nào khác | chịu lép một bề ~ "Nàng rằng: Đã quyết một bề, Nhện này vương lấy tơ kia mấy lần!" (TKiều) |
| X | [việc sinh con] chỉ toàn trai, hoặc chỉ toàn gái | sinh con một bề |
Lookup completed in 60,833 µs.