| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in a ~ manner, ~ly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cách thức diễn ra như thế nào đó của hành động, hiện tượng, sự việc | nói một cách dứt khoát ~ xử sự một cách có văn hoá |
| N | vẻ biểu hiện ra như thế nào đó của tính chất | xấu một cách khủng khiếp ~ im lặng một cách đáng sợ |
Lookup completed in 307,697 µs.