bietviet

một cách

Vietnamese → English (VNEDICT)
in a ~ manner, ~ly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cách thức diễn ra như thế nào đó của hành động, hiện tượng, sự việc nói một cách dứt khoát ~ xử sự một cách có văn hoá
N vẻ biểu hiện ra như thế nào đó của tính chất xấu một cách khủng khiếp ~ im lặng một cách đáng sợ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,185 occurrences · 309.79 per million #352 · Essential

Lookup completed in 307,697 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary