bietviet

mới

Vietnamese → English (VNEDICT)
new, fresh, recent, first; only then, have just
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj new; fresh; recent năm mới | new year
adj new; fresh; recent mới làm | new-made
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A vừa được làm ra hay là chưa dùng hoặc dùng chưa lâu mặc bộ quần áo mới ~ ngôi nhà mới ~ cơm gạo mới
A vừa có, vừa xuất hiện tin mới ~ người bạn mới ~ sách mới
A [người] vừa làm nghề nghiệp, chức vụ, v.v. nào đó chưa lâu thợ mới ~ lính mới ~ ma cũ bắt nạt ma mới (tng)
A phù hợp với thời đại ngày nay, với xu thế tiến bộ tư duy mới ~ cách làm việc mới ~ con người mới ~ xã hội mới
R từ biểu thị sự việc hoặc thời gian xảy ra không lâu trước thời điểm nói, hoặc trước một thời điểm nào đó trong quá khứ mới về nước ~ vừa mới thi học kì xong ~ mới lập gia đình
R từ biểu thị tính chất quá sớm của thời gian, hoặc quá ít của số lượng, mức độ con bé mới lên sáu ~ mới thế mà đã kêu ầm lên
R từ biểu thị sự việc, hiện tượng xảy ra muộn, và không sớm hơn thời điểm nào đó học đến tận sáng mới đi ngủ ~ đến tháng sáu mới được nghỉ hè ~ hẹn đến Tết mới về
C từ biểu thị điều sắp nói đến chỉ được thực hiện khi đã có điều kiện vừa nói trước đó làm bằng xong mới nghỉ ~ có bột mới gột nên hồ (tng)
I từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ ngạc nhiên, như vừa mới thấy quyển sách mới hay làm sao! ~ trông cái mặt mới đẹp chứ!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 23,889 occurrences · 1427.32 per million #71 · Essential

Lookup completed in 770,408 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary