| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
vừa được làm ra hay là chưa dùng hoặc dùng chưa lâu |
mặc bộ quần áo mới ~ ngôi nhà mới ~ cơm gạo mới |
| A |
vừa có, vừa xuất hiện |
tin mới ~ người bạn mới ~ sách mới |
| A |
[người] vừa làm nghề nghiệp, chức vụ, v.v. nào đó chưa lâu |
thợ mới ~ lính mới ~ ma cũ bắt nạt ma mới (tng) |
| A |
phù hợp với thời đại ngày nay, với xu thế tiến bộ |
tư duy mới ~ cách làm việc mới ~ con người mới ~ xã hội mới |
| R |
từ biểu thị sự việc hoặc thời gian xảy ra không lâu trước thời điểm nói, hoặc trước một thời điểm nào đó trong quá khứ |
mới về nước ~ vừa mới thi học kì xong ~ mới lập gia đình |
| R |
từ biểu thị tính chất quá sớm của thời gian, hoặc quá ít của số lượng, mức độ |
con bé mới lên sáu ~ mới thế mà đã kêu ầm lên |
| R |
từ biểu thị sự việc, hiện tượng xảy ra muộn, và không sớm hơn thời điểm nào đó |
học đến tận sáng mới đi ngủ ~ đến tháng sáu mới được nghỉ hè ~ hẹn đến Tết mới về |
| C |
từ biểu thị điều sắp nói đến chỉ được thực hiện khi đã có điều kiện vừa nói trước đó |
làm bằng xong mới nghỉ ~ có bột mới gột nên hồ (tng) |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ ngạc nhiên, như vừa mới thấy |
quyển sách mới hay làm sao! ~ trông cái mặt mới đẹp chứ! |
| Compound words containing 'mới' (88) |
| word |
freq |
defn |
| đổi mới |
362 |
to innovate, renovate, change for the better; innovation, renovation |
| năm mới |
176 |
new year, upcoming year |
| mới mẻ |
130 |
new, recent, fresh |
| mới lạ |
112 |
extraordinary, unusual, unheard-of, new, fresh |
| mới đây |
80 |
(most) recently, lately |
| mới nở |
48 |
newborn |
| mới đầu |
40 |
in the beginning, at first |
| mới hay |
22 |
|
| vừa mới |
14 |
recently, just (happened) |
| đời mới |
10 |
new model |
| mới tinh |
6 |
brand-new |
| mới rồi |
5 |
recently, in recent days |
| mới đó |
5 |
chỉ vừa mới đấy thôi [hàm ý nhanh quá] |
| mới toanh |
3 |
brand-new |
| mới nguyên |
2 |
brand-new |
| mới cứng |
1 |
brand-new |
| nắng mới |
1 |
sunlight, sunshine (at the beginning of summer and the beginning of spring) |
| bấy lâu mới được một dịp |
0 |
for so long, there has not been such an opportunity |
| chi mới gần đây |
0 |
only recently |
| chim mới nở |
0 |
newborn bird, hatchling |
| chiếc xe mới |
0 |
new car |
| chiếu theo thỏa hiệp mới |
0 |
according to the new agreement |
| chính sách đổi mới |
0 |
policy change |
| chúc mừng năm mới |
0 |
happy new year |
| chỉ mới |
0 |
just, only |
| chỉ mới bắt đầu |
0 |
is only the beginning |
| chỉ ~ mới |
0 |
only |
| chủ trương đổi mới kinh tế |
0 |
to advocate economic change |
| chừng một giờ tôi mới đi |
0 |
I’m not going until about 1:00 |
| cái xe đạp mới tinh |
0 |
a brand-new bicycle |
| cây mới nhập nội |
0 |
a newly introduced plant |
| có mới không? |
0 |
is (it) new? |
| công bố chính sách mới |
0 |
to announce a new policy |
| công ty mới thàn lập |
0 |
a newly-founded, new company |
| diện quần áo mới |
0 |
to be decked out in new clothes |
| gia đình ấy cũng mới nỏi thôi |
0 |
that family has just became better off |
| khai niệm mới mẻ |
0 |
new idea, concept |
| khái niệm mới lạ |
0 |
new idea, concept |
| khám phá mới |
0 |
recent discovery |
| khía cạnh mới |
0 |
new angle, new aspect |
| kỹ thuật mới |
0 |
new technology |
| lập một kỷ nguyên mới |
0 |
to make a new epoch |
| lịch trình mới nhất |
0 |
latest development |
| lửa mới nhem |
0 |
the fire has just been kindled |
| mãi cho đến vừa mới đây |
0 |
up until now |
| mơi mới |
0 |
hơi mới |
| mấy tuần rồi mới thấy ông |
0 |
I haven’t seen you for a few weeks, it’s been a few weeks since I’ve seen you |
| một cái mới |
0 |
a new one |
| một thời đại mới |
0 |
a new age, era |
| mới biên lai |
0 |
to ask for a receipt |
| mới chợt |
0 |
suddenly |
| mới coong |
0 |
như mới tinh |
| mới có một đứa thôi |
0 |
just one child so far |
| mới hiểu |
0 |
to finally understand |
| mới hoàn tất |
0 |
just, newly completed |
| mới khự |
0 |
rất mới |
| mới làm |
0 |
new-made |
| mới lúc nãy đây |
0 |
just a moment ago |
| mới nhom nhem vài câu tiếng nga |
0 |
to have just a smattering of Russian |
| mới nhất |
0 |
newest, latest, most recent |
| mới nứt mắt mà đã hút thuốc |
0 |
to smoke at too young an age |
| mới phải |
0 |
tổ hợp biểu thị ý nhận định về điều đáng lẽ phải được làm hoặc nên làm như thế |
| mới rồi, người ta tìm được một ngôi sao mới |
0 |
In most recent days, a new star has been discovered |
| mới sang đây |
0 |
to just arrive, just get here |
| mới thành lập |
0 |
newly founded, newly established |
| mới tính |
0 |
reconsider, reevaluate |
| mới tới |
0 |
to just arrive |
| mới về |
0 |
to just return, just get back |
| mới xuất hiện |
0 |
recently published |
| mới đến |
0 |
to just arrive, have just arrived |
| mới ốm dậy nước da nhợt nhạt |
0 |
to look pale, recovering from and illness |
| người mới quen |
0 |
new acquaintance, sb whom one has just met |
| phát hiện mới |
0 |
new discovery |
| phương pháp mới nhất |
0 |
latest method |
| số liệu mới nhất |
0 |
latest data, most recent information |
| thui ra mới biết béo gầy |
0 |
the proof of the pudding is in the eating |
| thuộc địa kiểu mới |
0 |
new-type colony |
| thế mới buồn chứ |
0 |
that’s sad, isn’t it |
| thời đại mới |
0 |
recent, modern times |
| thực dân mới |
0 |
neocolonialist |
| tin mới nhất |
0 |
latest news, latest report |
| tin tức mới mẻ |
0 |
fresh news |
| tin tức mới nhất |
0 |
latest news |
| tìm các thị trường mới |
0 |
to look, search for new markets |
| từ lúc mới |
0 |
from the first moment |
| việc ấy, bất đắc dĩ tôi mới phải làm |
0 |
I had to do it in spite of myself |
| vùng kinh tế mới |
0 |
vùng đất mới được dân ở nơi khác đến khai phá, sinh sống theo quy hoạch chung của nhà nước |
| điều này đối với tôi rất mới lạ |
0 |
this something very unusual for me |
Lookup completed in 770,408 µs.