bietviet

mới phải

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý nhận định về điều đáng lẽ phải được làm hoặc nên làm như thế đúng ra anh nên đi mới phải

Lookup completed in 63,599 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary