| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to invite; please (do sth) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tỏ ý mong muốn, yêu cầu ai đó làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng | mời anh đến nhà tôi chơi ~ mời bác xơi cơm |
| V | ăn hoặc uống [nói về người đối thoại, một cách lịch sự] | bác đã mời cơm chưa ạ? |
| Compound words containing 'mời' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khách mời | 490 | guest |
| lời mời | 122 | invitation |
| chào mời | 18 | Solicit |
| giấy mời | 6 | invitation |
| mời mọc | 3 | inviting, enticing |
| mời gọi | 1 | mời và kêu gọi tham gia |
| mời chào | 0 | to solicit, invite |
| mời lơi | 0 | to invite for form’s sake, invite perfunctorily |
| mời ngồi | 0 | please sit down, please have a seat |
| mời thầu | 0 | [chủ sở hữu vốn hoặc được giao quyền sử dụng vốn] thông báo về các yêu cầu cụ thể để gọi, mời tham gia đấu thầu |
| mời đến khiêu vũ | 0 | to invite someone to a ball |
| thiệp mời | 0 | invitation (card) |
| xin mời | 0 | please |
Lookup completed in 151,951 µs.